Kết quả tra từ “合璧”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
合璧hé bì
kết hợp một cách hài hòa
中西合璧Zhōng Xī hé bì
sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Quốc và Phương Tây (thành ngữ)