Kết quả tra từ “吃苦”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃苦chī kǔ
chịu khổ
吃苦头chī kǔ tou
chịu khổ; chịu hậu quả hành động của mình; trả giá đắt; bị vạ lây
吃苦耐劳chī kǔ nài láo
chịu khổ và chịu cực (thành ngữ)
小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ
Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ
nghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau