Kết quả tra từ “南昌”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
南昌Nán chāng
Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc; cũng là huyện Nam Xương
南昌起义Nán chāng Qǐ yì
Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc
南昌县Nán chāng xiàn
huyện Nam Xương ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
南昌市Nán chāng shì
Nam Xương, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Giang Tây 江西省 ở đông nam Trung Quốc