Kết quả tra từ “南县”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
huyện phía nam; Huyện Nan ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
huyện Longnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
huyện Yunan ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
Funan, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], Anhui
huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin
huyện Quỳ Nam trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
huyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
Huyện Ju'nan ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
huyện Luannan ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Quán Nam ở Liêm Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
Huyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Huyện Tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam ở Thanh Hải; thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…
huyện Yinan ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Shandong
huyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Sinan, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
huyện Quảng Nam trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Dingnan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây