Kết quả tra từ “劳务”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
劳务láo wù
dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")
劳务市场láo wù shì chǎng
thị trường lao động
劳务合同láo wù hé tong
hợp đồng dịch vụ
劳务人员láo wù rén yuán
nhân viên hợp đồng (gửi ra nước ngoài)
劳务交换láo wù jiāo huàn
trao đổi lao động