Kết quả tra từ “冈底斯山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冈底斯山Gāng dǐ sī shān
núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ
冈底斯山脉Gāng dǐ sī shān mài
dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng