Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兴安”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
兴安Xīng ān

huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây; liên minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông; quận Hưng An của thành phố Hạc…

Cụm từ
兴安运河Xīng ān Yùn hé

tên gọi khác của Linh Khu 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
兴安县Xīng ān xiàn

huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴安盟Xīng ān méng

minh Hưng An, đơn vị hành chính cấp địa khu của Nội Mông

Cụm từ
兴安区Xīng ān qū

quận Hưng An của thành phố Hạc Cảng 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
大兴安岭山脉Dà xīng ān lǐng shān mài

Dãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
大兴安岭地区Dà xīng ān lǐng dì qū

khu Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大兴安岭Dà xīng ān lǐng

dãy núi Đại Hưng An ở phía tây bắc tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc; khu Đại Hưng An

Cụm từ