Kết quả tra từ “公仔”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公仔gōng zǎi
búp bê; đồ chơi nhồi bông
公仔面gōng zǎi miàn
thương hiệu mì ăn liền Hồng Kông; cũng được dùng để chỉ mì ăn liền nói chung