Kết quả tra từ “佩林”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佩林Pèi lín
Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009
莎拉·佩林Shā lā · Pèi lín
Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006
斯佩林sī pèi lín
Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)