Kết quả tra từ “亚伯”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亚伯Yà bó
Abe (cách viết tắt của Abraham); Abel, một nhân vật trong thần thoại Do Thái, Cơ Đốc và Hồi giáo
亚伯氏症Yà bó shì zhèng
hội chứng Apert
亚伯拉罕Yà bó lā hǎn
Abraham (tên gọi); Abraham, tổ phụ của Do Thái giáo và Hồi giáo trong Kinh Thánh và Quran; giống như Ibrahim 易卜拉辛