Kết quả tra từ “五味”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五味wǔ wèi
năm vị, cụ thể là: ngọt 甜, chua 酸, đắng 苦, cay 辣, mặn 鹹|咸; đủ loại hương vị
五味杂陈wǔ wèi zá chén
với cảm xúc phức tạp (thành ngữ)
五味子wǔ wèi zǐ
ngũ vị tử (Schisandra chinensis); dây ngũ bội tử
五味俱全wǔ wèi jù quán
đủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời