Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “了事”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
了事liǎo shì

giải quyết xong một việc; xong việc

Cụm từ
虚应了事xū yìng liǎo shì

xem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]

Cụm từ
草草了事cǎo cǎo liǎo shì

làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả

Cụm từ
敷衍了事fū yǎn liǎo shì

(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ

Thành ngữ
出了事chū le shì

đã xảy ra chuyện xấu

Cụm từ