Kết quả cho “了事”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giải quyết xong một việc; xong việc
đã xảy ra chuyện xấu
(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả
xem 虛應故事|虚应故事[xu1 ying4 gu4 shi4]