Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “中山”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
中山Zhōng shān

tên tự của Tôn Dật Tiên; Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên; Họ Nakayama (tiếng Nhật)

Cụm từ
中山陵Zhōng shān Líng

Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh

Cụm từ
中山装zhōng shān zhuāng

bộ trang phục Trung Sơn

Cụm từ
中山狼传Zhōng shān Láng Zhuàn

Chuyện chó sói Trung Sơn, ngụ ngôn của Mã Trung Tích 馬中錫|马中锡[Ma3 Zhong1 xi1]

Cụm từ
中山服zhōng shān fú

bộ trang phục Trung Sơn; áo khoác Mao; LT:件[jian4]

Cụm từ
中山成彬Zhōng shān Chéng bīn

NAKAYAMA Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các Nhật Bản cánh hữu và người nổi tiếng phủ nhận tội ác chiến tranh của Nhật Bản

Cụm từ
中山市Zhōng shān Shì

thành phố cấp địa khu Trung Sơn ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc, gần quê hương của Tôn Trung Sơn

Cụm từ
中山大学Zhōng shān Dà xué

Đại học Tôn Dật Tiên (Quảng Châu); Đại học Tôn Dật Tiên (Cao Hùng); Đại học Tôn Dật Tiên (Moscow), thành lập năm 1925 để đào tạo cộng sản Trung…

Cụm từ
中山区Zhōng shān Qū

Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh; Khu Trung…

Cụm từ
中山公园Zhōng shān Gōng yuán

Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1]

Cụm từ
孙中山Sūn Zhōng shān

Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và là đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党; giống như 孫逸仙|孙逸仙

Cụm từ