Kết quả cho “不愧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là
không xấu hổ khi học từ cấp dưới (thành ngữ)
không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn