Kết quả tra từ “不愧”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不愧bù kuì
xứng đáng; đáng được gọi; chứng tỏ mình là
不愧不怍bù kuì bù zuò
không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ); chính trực và quang minh; chính đáng và thẳng thắn
不愧下学bù kuì xià xué
không xấu hổ khi học từ cấp dưới (thành ngữ)