Kết quả cho “不均”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không đồng đều; phân phối không đồng đều
không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không đồng đều; phân phối không đồng đều
không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)