Kết quả cho “不会”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không có khả năng; không có khả năng xảy ra; sẽ không (hành động, xảy ra v.v.); không thể; không biết làm việc gì đó; (khẩu ngữ) (Đài Loan) đừng nhắc đến; không có chi
(đặt câu hỏi: liệu ai đó, điều gì đó) có thể hay không?; có khả năng hay không?
đáng đời vì làm điều gì đó ngu ngốc (tiếng lóng Internet)
không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)