Kết quả tra từ “不会”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不会bù huì
không có khả năng; không có khả năng xảy ra; sẽ không (hành động, xảy ra v.v.); không thể; không biết làm việc gì đó; (khẩu ngữ) (Đài Loan)…
会不会huì bù huì
(đặt câu hỏi: liệu ai đó, điều gì đó) có thể hay không?; có khả năng hay không?
天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng
không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
不作死就不会死bù zuò sǐ jiù bù huì sǐ
đáng đời vì làm điều gì đó ngu ngốc (tiếng lóng Internet)