Kết quả tra từ “下士”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
下士xià shì
hạ sĩ quan cấp thấp nhất (ví dụ: hạ sĩ trong lục quân hoặc hạ sĩ quan hạng ba trong hải quân)
礼贤下士lǐ xián xià shì
tôn trọng người hiền tài