Kết quả cho “下人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(cũ) người hầu; (phương ngữ) con cháu
người nông thôn; chất phác; dân quê
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(cũ) người hầu; (phương ngữ) con cháu
người nông thôn; chất phác; dân quê