Kết quả tra từ “一日为师,终身为父”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一日为师,终身为父yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù
nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)