Kết quả tra từ “一不做,二不休”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一不做,二不休yī bù zuò , èr bù xiū
nghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót; đã theo thì theo đến cùng