HSK 2: Nói sức khỏe, nghỉ ngơi và mua thuốc

Học sức khỏe HSK 2 với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

HSK 2 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

HSK 2: Nói sức khỏe, nghỉ ngơi và mua thuốc

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 2. Chủ đề chính là sức khỏe HSK 2. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài luyện phản xạ nâng cao. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: sức khỏe HSK 2
  • Danh mục: HSK 2
  • Cấp độ trong mục: bài 12 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài HSK 2: Nói sức khỏe, nghỉ ngơi và mua thuốc, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
健康jiànkāngsức khỏe这一课学习健康。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí jiànkāng.
Nghĩa: Bài này học sức khỏe.
生病shēngbìngbị bệnh这一课学习生病。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí shēngbìng.
Nghĩa: Bài này học bị bệnh.
药店yàodiànhiệu thuốc这一课学习药店。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí yàodiàn.
Nghĩa: Bài này học hiệu thuốc.
yàothuốc这一课学习药。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí yào.
Nghĩa: Bài này học thuốc.
发烧fāshāosốt这一课学习发烧。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí fāshāo.
Nghĩa: Bài này học sốt.
咳嗽késouho这一课学习咳嗽。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí késou.
Nghĩa: Bài này học ho.
疼痛téngtòngđau这一课学习疼痛。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí téngtòng.
Nghĩa: Bài này học đau.
健康用法jiànkāng yòngfǎcách dùng sức khỏe今天学习健康用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiànkāng yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng sức khỏe.
生病用法shēngbìng yòngfǎcách dùng bị bệnh今天学习生病用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēngbìng yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng bị bệnh.
药店用法yàodiàn yòngfǎcách dùng hiệu thuốc今天学习药店用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng hiệu thuốc.
药字yào zìchữ thuốc今天学习药字。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào zì.
Nghĩa: Hôm nay học chữ thuốc.
发烧用法fāshāo yòngfǎcách dùng sốt今天学习发烧用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng sốt.
咳嗽用法késou yòngfǎcách dùng ho今天学习咳嗽用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí késou yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng ho.
疼痛用法téngtòng yòngfǎcách dùng đau今天学习疼痛用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí téngtòng yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng đau.
健康用语jiànkāng yòngyǔcách nói về sức khỏe今天学习健康用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiànkāng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về sức khỏe.
生病用语shēngbìng yòngyǔcách nói về bị bệnh今天学习生病用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēngbìng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về bị bệnh.
药店用语yàodiàn yòngyǔcách nói về hiệu thuốc今天学习药店用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về hiệu thuốc.
药用语yào yòngyǔcách nói về thuốc今天学习药用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về thuốc.
发烧用语fāshāo yòngyǔcách nói về sốt今天学习发烧用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về sốt.
咳嗽用语késou yòngyǔcách nói về ho今天学习咳嗽用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí késou yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về ho.
疼痛用语téngtòng yòngyǔcách nói về đau今天学习疼痛用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí téngtòng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đau.
健康场景jiànkāng chǎngjǐngtình huống liên quan đến sức khỏe今天学习健康场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiànkāng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến sức khỏe.
生病场景shēngbìng chǎngjǐngtình huống liên quan đến bị bệnh今天学习生病场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēngbìng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến bị bệnh.
药店场景yàodiàn chǎngjǐngtình huống liên quan đến hiệu thuốc今天学习药店场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến hiệu thuốc.
药场景yào chǎngjǐngtình huống liên quan đến thuốc今天学习药场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến thuốc.
发烧场景fāshāo chǎngjǐngtình huống liên quan đến sốt今天学习发烧场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến sốt.
咳嗽场景késou chǎngjǐngtình huống liên quan đến ho今天学习咳嗽场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí késou chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến ho.
疼痛场景téngtòng chǎngjǐngtình huống liên quan đến đau今天学习疼痛场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí téngtòng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đau.
健康重点jiànkāng zhòngdiǎnđiểm chính về sức khỏe今天学习健康重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiànkāng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về sức khỏe.
生病重点shēngbìng zhòngdiǎnđiểm chính về bị bệnh今天学习生病重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēngbìng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về bị bệnh.
药店重点yàodiàn zhòngdiǎnđiểm chính về hiệu thuốc今天学习药店重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về hiệu thuốc.
药重点yào zhòngdiǎnđiểm chính về thuốc今天学习药重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về thuốc.
发烧重点fāshāo zhòngdiǎnđiểm chính về sốt今天学习发烧重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về sốt.
咳嗽重点késou zhòngdiǎnđiểm chính về ho今天学习咳嗽重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí késou zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về ho.
疼痛重点téngtòng zhòngdiǎnđiểm chính về đau今天学习疼痛重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí téngtòng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đau.
健康表达jiànkāng biǎodácách diễn đạt về sức khỏe今天学习健康表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiànkāng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về sức khỏe.
生病表达shēngbìng biǎodácách diễn đạt về bị bệnh今天学习生病表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēngbìng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về bị bệnh.
药店表达yàodiàn biǎodácách diễn đạt về hiệu thuốc今天学习药店表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về hiệu thuốc.
药表达yào biǎodácách diễn đạt về thuốc今天学习药表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về thuốc.
发烧表达fāshāo biǎodácách diễn đạt về sốt今天学习发烧表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về sốt.
咳嗽表达késou biǎodácách diễn đạt về ho今天学习咳嗽表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí késou biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về ho.
疼痛表达téngtòng biǎodácách diễn đạt về đau今天学习疼痛表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí téngtòng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đau.
健康礼仪jiànkāng lǐyíphép lịch sự khi nói về sức khỏe今天学习健康礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiànkāng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về sức khỏe.
生病礼仪shēngbìng lǐyíphép lịch sự khi nói về bị bệnh今天学习生病礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēngbìng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về bị bệnh.
休息礼仪xiūxi lǐyíphép lịch sự khi nói về nghỉ ngơi今天学习休息礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiūxi lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về nghỉ ngơi.
药店礼仪yàodiàn lǐyíphép lịch sự khi nói về hiệu thuốc今天学习药店礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về hiệu thuốc.
药礼仪yào lǐyíphép lịch sự khi nói về thuốc今天学习药礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về thuốc.
发烧礼仪fāshāo lǐyíphép lịch sự khi nói về sốt今天学习发烧礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về sốt.
咳嗽礼仪késou lǐyíphép lịch sự khi nói về ho今天学习咳嗽礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí késou lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về ho.
疼痛礼仪téngtòng lǐyíphép lịch sự khi nói về đau今天学习疼痛礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí téngtòng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về đau.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 这个问题我不太明白。 / Zhège wèntí wǒ bú tài míngbai. / Vấn đề này tôi không hiểu lắm.
  • 我已经做完作业了。 / Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le. / Tôi đã làm xong bài tập rồi.
  • 因为下雨,所以我坐出租车。 / Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ zuò chūzūchē. / Vì trời mưa nên tôi đi taxi.
  • 这个房间比那个房间大。 / Zhège fángjiān bǐ nàge fángjiān dà. / Phòng này lớn hơn phòng kia.
  • 我觉得今天有点累。 / Wǒ juéde jīntiān yǒudiǎn lèi. / Tôi cảm thấy hôm nay hơi mệt.
  • 你可以帮我一下吗? / Nǐ kěyǐ bāng wǒ yíxià ma? / Bạn có thể giúp tôi một chút không?
  • 我们一起去公司。 / Wǒmen yìqǐ qù gōngsī. / Chúng ta cùng đi công ty.
  • 地铁站离这里很近。 / Dìtiě zhàn lí zhèlǐ hěn jìn. / Ga tàu điện ngầm cách đây rất gần.
  • 这件衣服太贵了。 / Zhè jiàn yīfu tài guì le. / Bộ quần áo này đắt quá.
  • 我想买一张票。 / Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng piào. / Tôi muốn mua một vé.
  • 如果你有时间,请给我打电话。 / Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà. / Nếu bạn có thời gian, hãy gọi điện cho tôi.
  • 他正在准备考试。 / Tā zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì. / Anh ấy đang chuẩn bị thi.

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 这个句子我不太明白。
Pinyin: Zhège jùzi wǒ bú tài míngbai.
Nghĩa: Câu này tôi không hiểu lắm.

B: 你先找关键词,再看语法。
Pinyin: Nǐ xiān zhǎo guānjiàncí, zài kàn yǔfǎ.
Nghĩa: Bạn tìm từ khóa trước, rồi xem ngữ pháp.

A: 我应该怎么复习?
Pinyin: Wǒ yīnggāi zěnme fùxí?
Nghĩa: Tôi nên ôn tập như thế nào?

B: 每天读十个词,写五个句子。
Pinyin: Měitiān dú shí ge cí, xiě wǔ ge jùzi.
Nghĩa: Mỗi ngày đọc mười từ, viết năm câu.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài sức khỏe HSK 2 này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

sức khỏe HSK 2, HSK 2, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài HSK 2: Nói sức khỏe, nghỉ ngơi và mua thuốc giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 2.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại