HSK 2: Giải thích lý do với 因为 所以 但是

Học liên từ HSK 2 với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

HSK 2 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

HSK 2: Giải thích lý do với 因为 所以 但是

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 2. Chủ đề chính là liên từ HSK 2. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài luyện phản xạ nâng cao. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: liên từ HSK 2
  • Danh mục: HSK 2
  • Cấp độ trong mục: bài 14 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài HSK 2: Giải thích lý do với 因为 所以 但是, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
原因yuányīnnguyên nhân这一课学习原因。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí yuányīn.
Nghĩa: Bài này học nguyên nhân.
所以suǒyǐvì vậy这一课学习所以。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí suǒyǐ.
Nghĩa: Bài này học vì vậy.
但是dànshìnhưng这一课学习但是。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí dànshì.
Nghĩa: Bài này học nhưng.
因为yīnwèibởi vì这一课学习因为。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí yīnwèi.
Nghĩa: Bài này học bởi vì.
解释jiěshìgiải thích这一课学习解释。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí jiěshì.
Nghĩa: Bài này học giải thích.
理由lǐyóulý do这一课学习理由。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí lǐyóu.
Nghĩa: Bài này học lý do.
转折zhuǎnzhéchuyển ý这一课学习转折。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí zhuǎnzhé.
Nghĩa: Bài này học chuyển ý.
原因用法yuányīn yòngfǎcách dùng nguyên nhân今天学习原因用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yuányīn yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng nguyên nhân.
所以用法suǒyǐ yòngfǎcách dùng vì vậy今天学习所以用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí suǒyǐ yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng vì vậy.
但是用法dànshì yòngfǎcách dùng nhưng今天学习但是用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dànshì yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng nhưng.
因为用法yīnwèi yòngfǎcách dùng bởi vì今天学习因为用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīnwèi yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng bởi vì.
解释用法jiěshì yòngfǎcách dùng giải thích今天学习解释用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiěshì yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng giải thích.
理由用法lǐyóu yòngfǎcách dùng lý do今天学习理由用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐyóu yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng lý do.
转折用法zhuǎnzhé yòngfǎcách dùng chuyển ý今天学习转折用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhuǎnzhé yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng chuyển ý.
原因用语yuányīn yòngyǔcách nói về nguyên nhân今天学习原因用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yuányīn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về nguyên nhân.
所以用语suǒyǐ yòngyǔcách nói về vì vậy今天学习所以用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí suǒyǐ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về vì vậy.
但是用语dànshì yòngyǔcách nói về nhưng今天学习但是用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dànshì yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về nhưng.
因为用语yīnwèi yòngyǔcách nói về bởi vì今天学习因为用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīnwèi yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về bởi vì.
解释用语jiěshì yòngyǔcách nói về giải thích今天学习解释用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiěshì yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về giải thích.
理由用语lǐyóu yòngyǔcách nói về lý do今天学习理由用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐyóu yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lý do.
转折用语zhuǎnzhé yòngyǔcách nói về chuyển ý今天学习转折用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhuǎnzhé yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về chuyển ý.
原因场景yuányīn chǎngjǐngtình huống liên quan đến nguyên nhân今天学习原因场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yuányīn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến nguyên nhân.
所以场景suǒyǐ chǎngjǐngtình huống liên quan đến vì vậy今天学习所以场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí suǒyǐ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến vì vậy.
但是场景dànshì chǎngjǐngtình huống liên quan đến nhưng今天学习但是场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dànshì chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến nhưng.
因为场景yīnwèi chǎngjǐngtình huống liên quan đến bởi vì今天学习因为场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīnwèi chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến bởi vì.
解释场景jiěshì chǎngjǐngtình huống liên quan đến giải thích今天学习解释场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiěshì chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến giải thích.
理由场景lǐyóu chǎngjǐngtình huống liên quan đến lý do今天学习理由场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐyóu chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lý do.
转折场景zhuǎnzhé chǎngjǐngtình huống liên quan đến chuyển ý今天学习转折场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhuǎnzhé chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến chuyển ý.
原因重点yuányīn zhòngdiǎnđiểm chính về nguyên nhân今天学习原因重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yuányīn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về nguyên nhân.
所以重点suǒyǐ zhòngdiǎnđiểm chính về vì vậy今天学习所以重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí suǒyǐ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về vì vậy.
但是重点dànshì zhòngdiǎnđiểm chính về nhưng今天学习但是重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dànshì zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về nhưng.
因为重点yīnwèi zhòngdiǎnđiểm chính về bởi vì今天学习因为重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīnwèi zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về bởi vì.
解释重点jiěshì zhòngdiǎnđiểm chính về giải thích今天学习解释重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiěshì zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về giải thích.
理由重点lǐyóu zhòngdiǎnđiểm chính về lý do今天学习理由重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐyóu zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lý do.
转折重点zhuǎnzhé zhòngdiǎnđiểm chính về chuyển ý今天学习转折重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhuǎnzhé zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về chuyển ý.
原因表达yuányīn biǎodácách diễn đạt về nguyên nhân今天学习原因表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yuányīn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về nguyên nhân.
所以表达suǒyǐ biǎodácách diễn đạt về vì vậy今天学习所以表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí suǒyǐ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về vì vậy.
但是表达dànshì biǎodácách diễn đạt về nhưng今天学习但是表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dànshì biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về nhưng.
因为表达yīnwèi biǎodácách diễn đạt về bởi vì今天学习因为表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīnwèi biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về bởi vì.
解释表达jiěshì biǎodácách diễn đạt về giải thích今天学习解释表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiěshì biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về giải thích.
理由表达lǐyóu biǎodácách diễn đạt về lý do今天学习理由表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐyóu biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lý do.
转折表达zhuǎnzhé biǎodácách diễn đạt về chuyển ý今天学习转折表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhuǎnzhé biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về chuyển ý.
原因礼仪yuányīn lǐyíphép lịch sự khi nói về nguyên nhân今天学习原因礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yuányīn lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về nguyên nhân.
所以礼仪suǒyǐ lǐyíphép lịch sự khi nói về vì vậy今天学习所以礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí suǒyǐ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về vì vậy.
但是礼仪dànshì lǐyíphép lịch sự khi nói về nhưng今天学习但是礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dànshì lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về nhưng.
因为礼仪yīnwèi lǐyíphép lịch sự khi nói về bởi vì今天学习因为礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīnwèi lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về bởi vì.
解释礼仪jiěshì lǐyíphép lịch sự khi nói về giải thích今天学习解释礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiěshì lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về giải thích.
理由礼仪lǐyóu lǐyíphép lịch sự khi nói về lý do今天学习理由礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐyóu lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về lý do.
转折礼仪zhuǎnzhé lǐyíphép lịch sự khi nói về chuyển ý今天学习转折礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhuǎnzhé lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về chuyển ý.
原因说法yuányīn shuōfǎcách nói trang trọng về nguyên nhân今天学习原因说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yuányīn shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về nguyên nhân.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 因为下雨,所以我坐出租车。 / Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ zuò chūzūchē. / Vì trời mưa nên tôi đi taxi.
  • 这个房间比那个房间大。 / Zhège fángjiān bǐ nàge fángjiān dà. / Phòng này lớn hơn phòng kia.
  • 我觉得今天有点累。 / Wǒ juéde jīntiān yǒudiǎn lèi. / Tôi cảm thấy hôm nay hơi mệt.
  • 你可以帮我一下吗? / Nǐ kěyǐ bāng wǒ yíxià ma? / Bạn có thể giúp tôi một chút không?
  • 我们一起去公司。 / Wǒmen yìqǐ qù gōngsī. / Chúng ta cùng đi công ty.
  • 地铁站离这里很近。 / Dìtiě zhàn lí zhèlǐ hěn jìn. / Ga tàu điện ngầm cách đây rất gần.
  • 这件衣服太贵了。 / Zhè jiàn yīfu tài guì le. / Bộ quần áo này đắt quá.
  • 我想买一张票。 / Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng piào. / Tôi muốn mua một vé.
  • 如果你有时间,请给我打电话。 / Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà. / Nếu bạn có thời gian, hãy gọi điện cho tôi.
  • 他正在准备考试。 / Tā zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì. / Anh ấy đang chuẩn bị thi.
  • 这个问题我不太明白。 / Zhège wèntí wǒ bú tài míngbai. / Vấn đề này tôi không hiểu lắm.
  • 我已经做完作业了。 / Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le. / Tôi đã làm xong bài tập rồi.

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 这个句子我不太明白。
Pinyin: Zhège jùzi wǒ bú tài míngbai.
Nghĩa: Câu này tôi không hiểu lắm.

B: 你先找关键词,再看语法。
Pinyin: Nǐ xiān zhǎo guānjiàncí, zài kàn yǔfǎ.
Nghĩa: Bạn tìm từ khóa trước, rồi xem ngữ pháp.

A: 我应该怎么复习?
Pinyin: Wǒ yīnggāi zěnme fùxí?
Nghĩa: Tôi nên ôn tập như thế nào?

B: 每天读十个词,写五个句子。
Pinyin: Měitiān dú shí ge cí, xiě wǔ ge jùzi.
Nghĩa: Mỗi ngày đọc mười từ, viết năm câu.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài liên từ HSK 2 này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

liên từ HSK 2, HSK 2, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài HSK 2: Giải thích lý do với 因为 所以 但是 giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 2.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại