HSK 2: Lượng từ 个 本 张 件 次 dễ dùng
HSK 2: Lượng từ 个 本 张 件 次 dễ dùng
Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 2. Chủ đề chính là lượng từ HSK 2. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.
Đây là bài nền tảng. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.
Tóm tắt nhanh
- Từ khóa chính: lượng từ HSK 2
- Danh mục: HSK 2
- Cấp độ trong mục: bài 4 / 15, đi từ dễ đến khó.
- Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.
1. Cách học để không bị chán
Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.
Với bài HSK 2: Lượng từ 个 本 张 件 次 dễ dùng, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.
2. 50 từ vựng trọng tâm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 量词 | liàngcí | lượng từ | 这一课学习量词。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí liàngcí. Nghĩa: Bài này học lượng từ. |
| 个 | ge | lượng từ chung | 这一课学习个。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí ge. Nghĩa: Bài này học lượng từ chung. |
| 本 | běn | lượng từ cho sách | 这一课学习本。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí běn. Nghĩa: Bài này học lượng từ cho sách. |
| 张 | zhāng | lượng từ cho tờ | 这一课学习张。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí zhāng. Nghĩa: Bài này học lượng từ cho tờ. |
| 件 | jiàn | lượng từ cho áo | 这一课学习件。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí jiàn. Nghĩa: Bài này học lượng từ cho áo. |
| 次 | cì | lần | 这一课学习次。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí cì. Nghĩa: Bài này học lần. |
| 杯 | bēi | cốc | 这一课学习杯。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí bēi. Nghĩa: Bài này học cốc. |
| 碗 | wǎn | bát | 这一课学习碗。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí wǎn. Nghĩa: Bài này học bát. |
| 量词用法 | liàngcí yòngfǎ | cách dùng lượng từ | 今天学习量词用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí liàngcí yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng lượng từ. |
| 个字 | ge zì | chữ lượng từ chung | 今天学习个字。 Pinyin: Jīntiān xuéxí ge zì. Nghĩa: Hôm nay học chữ lượng từ chung. |
| 本字 | běn zì | chữ lượng từ cho sách | 今天学习本字。 Pinyin: Jīntiān xuéxí běn zì. Nghĩa: Hôm nay học chữ lượng từ cho sách. |
| 张字 | zhāng zì | chữ lượng từ cho tờ | 今天学习张字。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zhāng zì. Nghĩa: Hôm nay học chữ lượng từ cho tờ. |
| 件字 | jiàn zì | chữ lượng từ cho áo | 今天学习件字。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàn zì. Nghĩa: Hôm nay học chữ lượng từ cho áo. |
| 次字 | cì zì | chữ lần | 今天学习次字。 Pinyin: Jīntiān xuéxí cì zì. Nghĩa: Hôm nay học chữ lần. |
| 杯字 | bēi zì | chữ cốc | 今天学习杯字。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bēi zì. Nghĩa: Hôm nay học chữ cốc. |
| 碗字 | wǎn zì | chữ bát | 今天学习碗字。 Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn zì. Nghĩa: Hôm nay học chữ bát. |
| 量词用语 | liàngcí yòngyǔ | cách nói về lượng từ | 今天学习量词用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí liàngcí yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lượng từ. |
| 个用语 | ge yòngyǔ | cách nói về lượng từ chung | 今天学习个用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí ge yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lượng từ chung. |
| 本用语 | běn yòngyǔ | cách nói về lượng từ cho sách | 今天学习本用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí běn yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lượng từ cho sách. |
| 张用语 | zhāng yòngyǔ | cách nói về lượng từ cho tờ | 今天学习张用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zhāng yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lượng từ cho tờ. |
| 件用语 | jiàn yòngyǔ | cách nói về lượng từ cho áo | 今天学习件用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàn yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lượng từ cho áo. |
| 次用语 | cì yòngyǔ | cách nói về lần | 今天学习次用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí cì yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lần. |
| 杯用语 | bēi yòngyǔ | cách nói về cốc | 今天学习杯用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bēi yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về cốc. |
| 碗用语 | wǎn yòngyǔ | cách nói về bát | 今天学习碗用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về bát. |
| 量词场景 | liàngcí chǎngjǐng | tình huống liên quan đến lượng từ | 今天学习量词场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí liàngcí chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lượng từ. |
| 个场景 | ge chǎngjǐng | tình huống liên quan đến lượng từ chung | 今天学习个场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí ge chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lượng từ chung. |
| 本场景 | běn chǎngjǐng | tình huống liên quan đến lượng từ cho sách | 今天学习本场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí běn chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lượng từ cho sách. |
| 张场景 | zhāng chǎngjǐng | tình huống liên quan đến lượng từ cho tờ | 今天学习张场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zhāng chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lượng từ cho tờ. |
| 件场景 | jiàn chǎngjǐng | tình huống liên quan đến lượng từ cho áo | 今天学习件场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàn chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lượng từ cho áo. |
| 次场景 | cì chǎngjǐng | tình huống liên quan đến lần | 今天学习次场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí cì chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lần. |
| 杯场景 | bēi chǎngjǐng | tình huống liên quan đến cốc | 今天学习杯场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bēi chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến cốc. |
| 碗场景 | wǎn chǎngjǐng | tình huống liên quan đến bát | 今天学习碗场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến bát. |
| 量词重点 | liàngcí zhòngdiǎn | điểm chính về lượng từ | 今天学习量词重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí liàngcí zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lượng từ. |
| 个重点 | ge zhòngdiǎn | điểm chính về lượng từ chung | 今天学习个重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí ge zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lượng từ chung. |
| 本重点 | běn zhòngdiǎn | điểm chính về lượng từ cho sách | 今天学习本重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí běn zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lượng từ cho sách. |
| 张重点 | zhāng zhòngdiǎn | điểm chính về lượng từ cho tờ | 今天学习张重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zhāng zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lượng từ cho tờ. |
| 件重点 | jiàn zhòngdiǎn | điểm chính về lượng từ cho áo | 今天学习件重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàn zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lượng từ cho áo. |
| 次重点 | cì zhòngdiǎn | điểm chính về lần | 今天学习次重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí cì zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lần. |
| 杯重点 | bēi zhòngdiǎn | điểm chính về cốc | 今天学习杯重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bēi zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về cốc. |
| 碗重点 | wǎn zhòngdiǎn | điểm chính về bát | 今天学习碗重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về bát. |
| 量词表达 | liàngcí biǎodá | cách diễn đạt về lượng từ | 今天学习量词表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí liàngcí biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lượng từ. |
| 个表达 | ge biǎodá | cách diễn đạt về lượng từ chung | 今天学习个表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí ge biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lượng từ chung. |
| 本表达 | běn biǎodá | cách diễn đạt về lượng từ cho sách | 今天学习本表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí běn biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lượng từ cho sách. |
| 张表达 | zhāng biǎodá | cách diễn đạt về lượng từ cho tờ | 今天学习张表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zhāng biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lượng từ cho tờ. |
| 件表达 | jiàn biǎodá | cách diễn đạt về lượng từ cho áo | 今天学习件表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàn biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lượng từ cho áo. |
| 次表达 | cì biǎodá | cách diễn đạt về lần | 今天学习次表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí cì biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lần. |
| 杯表达 | bēi biǎodá | cách diễn đạt về cốc | 今天学习杯表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bēi biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về cốc. |
| 碗表达 | wǎn biǎodá | cách diễn đạt về bát | 今天学习碗表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về bát. |
| 量词礼仪 | liàngcí lǐyí | phép lịch sự khi nói về lượng từ | 今天学习量词礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí liàngcí lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về lượng từ. |
| 个礼仪 | ge lǐyí | phép lịch sự khi nói về lượng từ chung | 今天学习个礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí ge lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về lượng từ chung. |
3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng
- 我觉得今天有点累。 / Wǒ juéde jīntiān yǒudiǎn lèi. / Tôi cảm thấy hôm nay hơi mệt.
- 你可以帮我一下吗? / Nǐ kěyǐ bāng wǒ yíxià ma? / Bạn có thể giúp tôi một chút không?
- 我们一起去公司。 / Wǒmen yìqǐ qù gōngsī. / Chúng ta cùng đi công ty.
- 地铁站离这里很近。 / Dìtiě zhàn lí zhèlǐ hěn jìn. / Ga tàu điện ngầm cách đây rất gần.
- 这件衣服太贵了。 / Zhè jiàn yīfu tài guì le. / Bộ quần áo này đắt quá.
- 我想买一张票。 / Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng piào. / Tôi muốn mua một vé.
- 如果你有时间,请给我打电话。 / Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà. / Nếu bạn có thời gian, hãy gọi điện cho tôi.
- 他正在准备考试。 / Tā zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì. / Anh ấy đang chuẩn bị thi.
- 这个问题我不太明白。 / Zhège wèntí wǒ bú tài míngbai. / Vấn đề này tôi không hiểu lắm.
- 我已经做完作业了。 / Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le. / Tôi đã làm xong bài tập rồi.
- 因为下雨,所以我坐出租车。 / Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ zuò chūzūchē. / Vì trời mưa nên tôi đi taxi.
- 这个房间比那个房间大。 / Zhège fángjiān bǐ nàge fángjiān dà. / Phòng này lớn hơn phòng kia.
Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.
4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa
A: 这个句子我不太明白。
Pinyin: Zhège jùzi wǒ bú tài míngbai.
Nghĩa: Câu này tôi không hiểu lắm.
B: 你先找关键词,再看语法。
Pinyin: Nǐ xiān zhǎo guānjiàncí, zài kàn yǔfǎ.
Nghĩa: Bạn tìm từ khóa trước, rồi xem ngữ pháp.
A: 我应该怎么复习?
Pinyin: Wǒ yīnggāi zěnme fùxí?
Nghĩa: Tôi nên ôn tập như thế nào?
B: 每天读十个词,写五个句子。
Pinyin: Měitiān dú shí ge cí, xiě wǔ ge jùzi.
Nghĩa: Mỗi ngày đọc mười từ, viết năm câu.
Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.
5. Thử thách 5 phút
- Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
- Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
- Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
- Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
- Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.
6. Lỗi thường gặp
- Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
- Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
- Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
- Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
- Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.
7. Câu hỏi thường gặp
Bài lượng từ HSK 2 này nên học trong bao lâu?
Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.
Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?
Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.
Làm sao để học bài này thú vị hơn?
Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.
8. Từ khóa ôn tập
lượng từ HSK 2, HSK 2, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.
9. Tổng kết
Bài HSK 2: Lượng từ 个 本 张 件 次 dễ dùng giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 2.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.