HSK 2: Kể việc đã làm với 了 và 已经

Học ngữ pháp 了 HSK 2 với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

HSK 2 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

HSK 2: Kể việc đã làm với 了 và 已经

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 2. Chủ đề chính là ngữ pháp 了 HSK 2. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài trung cấp trong mục. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: ngữ pháp 了 HSK 2
  • Danh mục: HSK 2
  • Cấp độ trong mục: bài 6 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài HSK 2: Kể việc đã làm với 了 và 已经, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
完成wánchénghoàn thành这一课学习完成。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí wánchéng.
Nghĩa: Bài này học hoàn thành.
已经yǐjīngđã这一课学习已经。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí yǐjīng.
Nghĩa: Bài này học đã.
刚才gāngcáivừa nãy这一课学习刚才。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí gāngcái.
Nghĩa: Bài này học vừa nãy.
结果jiéguǒkết quả这一课学习结果。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí jiéguǒ.
Nghĩa: Bài này học kết quả.
变化biànhuàthay đổi这一课学习变化。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí biànhuà.
Nghĩa: Bài này học thay đổi.
任务rènwunhiệm vụ这一课学习任务。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí rènwu.
Nghĩa: Bài này học nhiệm vụ.
记录jìlùghi chép这一课学习记录。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí jìlù.
Nghĩa: Bài này học ghi chép.
完成用法wánchéng yòngfǎcách dùng hoàn thành今天学习完成用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wánchéng yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng hoàn thành.
已经用法yǐjīng yòngfǎcách dùng đã今天学习已经用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yǐjīng yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng đã.
刚才用法gāngcái yòngfǎcách dùng vừa nãy今天学习刚才用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gāngcái yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng vừa nãy.
结果用法jiéguǒ yòngfǎcách dùng kết quả今天学习结果用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiéguǒ yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng kết quả.
变化用法biànhuà yòngfǎcách dùng thay đổi今天学习变化用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí biànhuà yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng thay đổi.
任务用法rènwu yòngfǎcách dùng nhiệm vụ今天学习任务用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rènwu yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng nhiệm vụ.
记录用法jìlù yòngfǎcách dùng ghi chép今天学习记录用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jìlù yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng ghi chép.
完成用语wánchéng yòngyǔcách nói về hoàn thành今天学习完成用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wánchéng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về hoàn thành.
已经用语yǐjīng yòngyǔcách nói về đã今天学习已经用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yǐjīng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đã.
刚才用语gāngcái yòngyǔcách nói về vừa nãy今天学习刚才用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gāngcái yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về vừa nãy.
结果用语jiéguǒ yòngyǔcách nói về kết quả今天学习结果用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiéguǒ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về kết quả.
变化用语biànhuà yòngyǔcách nói về thay đổi今天学习变化用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí biànhuà yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về thay đổi.
任务用语rènwu yòngyǔcách nói về nhiệm vụ今天学习任务用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rènwu yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về nhiệm vụ.
记录用语jìlù yòngyǔcách nói về ghi chép今天学习记录用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jìlù yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về ghi chép.
完成场景wánchéng chǎngjǐngtình huống liên quan đến hoàn thành今天学习完成场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wánchéng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến hoàn thành.
已经场景yǐjīng chǎngjǐngtình huống liên quan đến đã今天学习已经场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yǐjīng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đã.
刚才场景gāngcái chǎngjǐngtình huống liên quan đến vừa nãy今天学习刚才场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gāngcái chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến vừa nãy.
结果场景jiéguǒ chǎngjǐngtình huống liên quan đến kết quả今天学习结果场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiéguǒ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến kết quả.
变化场景biànhuà chǎngjǐngtình huống liên quan đến thay đổi今天学习变化场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí biànhuà chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến thay đổi.
任务场景rènwu chǎngjǐngtình huống liên quan đến nhiệm vụ今天学习任务场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rènwu chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến nhiệm vụ.
记录场景jìlù chǎngjǐngtình huống liên quan đến ghi chép今天学习记录场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jìlù chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến ghi chép.
完成重点wánchéng zhòngdiǎnđiểm chính về hoàn thành今天学习完成重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wánchéng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về hoàn thành.
已经重点yǐjīng zhòngdiǎnđiểm chính về đã今天学习已经重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yǐjīng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đã.
刚才重点gāngcái zhòngdiǎnđiểm chính về vừa nãy今天学习刚才重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gāngcái zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về vừa nãy.
结果重点jiéguǒ zhòngdiǎnđiểm chính về kết quả今天学习结果重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiéguǒ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về kết quả.
变化重点biànhuà zhòngdiǎnđiểm chính về thay đổi今天学习变化重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí biànhuà zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về thay đổi.
任务重点rènwu zhòngdiǎnđiểm chính về nhiệm vụ今天学习任务重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rènwu zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về nhiệm vụ.
记录重点jìlù zhòngdiǎnđiểm chính về ghi chép今天学习记录重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jìlù zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về ghi chép.
完成表达wánchéng biǎodácách diễn đạt về hoàn thành今天学习完成表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wánchéng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về hoàn thành.
已经表达yǐjīng biǎodácách diễn đạt về đã今天学习已经表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yǐjīng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đã.
刚才表达gāngcái biǎodácách diễn đạt về vừa nãy今天学习刚才表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gāngcái biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về vừa nãy.
结果表达jiéguǒ biǎodácách diễn đạt về kết quả今天学习结果表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiéguǒ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về kết quả.
变化表达biànhuà biǎodácách diễn đạt về thay đổi今天学习变化表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí biànhuà biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về thay đổi.
任务表达rènwu biǎodácách diễn đạt về nhiệm vụ今天学习任务表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rènwu biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về nhiệm vụ.
记录表达jìlù biǎodácách diễn đạt về ghi chép今天学习记录表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jìlù biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về ghi chép.
完成礼仪wánchéng lǐyíphép lịch sự khi nói về hoàn thành今天学习完成礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wánchéng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về hoàn thành.
已经礼仪yǐjīng lǐyíphép lịch sự khi nói về đã今天学习已经礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yǐjīng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về đã.
刚才礼仪gāngcái lǐyíphép lịch sự khi nói về vừa nãy今天学习刚才礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gāngcái lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về vừa nãy.
结果礼仪jiéguǒ lǐyíphép lịch sự khi nói về kết quả今天学习结果礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiéguǒ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về kết quả.
变化礼仪biànhuà lǐyíphép lịch sự khi nói về thay đổi今天学习变化礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí biànhuà lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về thay đổi.
昨天礼仪zuótiān lǐyíphép lịch sự khi nói về hôm qua今天学习昨天礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zuótiān lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về hôm qua.
任务礼仪rènwu lǐyíphép lịch sự khi nói về nhiệm vụ今天学习任务礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rènwu lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về nhiệm vụ.
记录礼仪jìlù lǐyíphép lịch sự khi nói về ghi chép今天学习记录礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jìlù lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về ghi chép.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 我们一起去公司。 / Wǒmen yìqǐ qù gōngsī. / Chúng ta cùng đi công ty.
  • 地铁站离这里很近。 / Dìtiě zhàn lí zhèlǐ hěn jìn. / Ga tàu điện ngầm cách đây rất gần.
  • 这件衣服太贵了。 / Zhè jiàn yīfu tài guì le. / Bộ quần áo này đắt quá.
  • 我想买一张票。 / Wǒ xiǎng mǎi yì zhāng piào. / Tôi muốn mua một vé.
  • 如果你有时间,请给我打电话。 / Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà. / Nếu bạn có thời gian, hãy gọi điện cho tôi.
  • 他正在准备考试。 / Tā zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì. / Anh ấy đang chuẩn bị thi.
  • 这个问题我不太明白。 / Zhège wèntí wǒ bú tài míngbai. / Vấn đề này tôi không hiểu lắm.
  • 我已经做完作业了。 / Wǒ yǐjīng zuò wán zuòyè le. / Tôi đã làm xong bài tập rồi.
  • 因为下雨,所以我坐出租车。 / Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ zuò chūzūchē. / Vì trời mưa nên tôi đi taxi.
  • 这个房间比那个房间大。 / Zhège fángjiān bǐ nàge fángjiān dà. / Phòng này lớn hơn phòng kia.
  • 我觉得今天有点累。 / Wǒ juéde jīntiān yǒudiǎn lèi. / Tôi cảm thấy hôm nay hơi mệt.
  • 你可以帮我一下吗? / Nǐ kěyǐ bāng wǒ yíxià ma? / Bạn có thể giúp tôi một chút không?

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 这个句子我不太明白。
Pinyin: Zhège jùzi wǒ bú tài míngbai.
Nghĩa: Câu này tôi không hiểu lắm.

B: 你先找关键词,再看语法。
Pinyin: Nǐ xiān zhǎo guānjiàncí, zài kàn yǔfǎ.
Nghĩa: Bạn tìm từ khóa trước, rồi xem ngữ pháp.

A: 我应该怎么复习?
Pinyin: Wǒ yīnggāi zěnme fùxí?
Nghĩa: Tôi nên ôn tập như thế nào?

B: 每天读十个词,写五个句子。
Pinyin: Měitiān dú shí ge cí, xiě wǔ ge jùzi.
Nghĩa: Mỗi ngày đọc mười từ, viết năm câu.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài ngữ pháp 了 HSK 2 này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

ngữ pháp 了 HSK 2, HSK 2, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài HSK 2: Kể việc đã làm với 了 và 已经 giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 2.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại