Du lịch: Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ và quét mã

Học thanh toán du lịch tiếng Trung với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

Du lịch 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

Du lịch: Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ và quét mã

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục Du lịch. Chủ đề chính là thanh toán du lịch tiếng Trung. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài trung cấp trong mục. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: thanh toán du lịch tiếng Trung
  • Danh mục: Du lịch
  • Cấp độ trong mục: bài 10 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài Du lịch: Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ và quét mã, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng旅行时需要银行卡。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào yínhángkǎ.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần thẻ ngân hàng.
二维码èrwéimǎmã QR旅行时需要二维码。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào èrwéimǎ.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần mã QR.
扫码sǎomǎquét mã旅行时需要扫码。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào sǎomǎ.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần quét mã.
汇率huìlǜtỷ giá旅行时需要汇率。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào huìlǜ.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần tỷ giá.
支付zhīfùthanh toán旅行时需要支付。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào zhīfù.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần thanh toán.
银行卡信息yínhángkǎ xìnxīthông tin về thẻ ngân hàng今天学习银行卡信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về thẻ ngân hàng.
二维码信息èrwéimǎ xìnxīthông tin về mã QR今天学习二维码信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về mã QR.
扫码信息sǎomǎ xìnxīthông tin về quét mã今天学习扫码信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về quét mã.
汇率信息huìlǜ xìnxīthông tin về tỷ giá今天学习汇率信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về tỷ giá.
支付信息zhīfù xìnxīthông tin về thanh toán今天学习支付信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhīfù xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về thanh toán.
银行卡用语yínhángkǎ yòngyǔcách nói về thẻ ngân hàng今天学习银行卡用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về thẻ ngân hàng.
二维码用语èrwéimǎ yòngyǔcách nói về mã QR今天学习二维码用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về mã QR.
扫码用语sǎomǎ yòngyǔcách nói về quét mã今天学习扫码用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về quét mã.
汇率用语huìlǜ yòngyǔcách nói về tỷ giá今天学习汇率用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về tỷ giá.
支付用语zhīfù yòngyǔcách nói về thanh toán今天学习支付用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhīfù yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về thanh toán.
银行卡场景yínhángkǎ chǎngjǐngtình huống liên quan đến thẻ ngân hàng今天学习银行卡场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến thẻ ngân hàng.
二维码场景èrwéimǎ chǎngjǐngtình huống liên quan đến mã QR今天学习二维码场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến mã QR.
扫码场景sǎomǎ chǎngjǐngtình huống liên quan đến quét mã今天学习扫码场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến quét mã.
汇率场景huìlǜ chǎngjǐngtình huống liên quan đến tỷ giá今天学习汇率场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến tỷ giá.
支付场景zhīfù chǎngjǐngtình huống liên quan đến thanh toán今天学习支付场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhīfù chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến thanh toán.
银行卡重点yínhángkǎ zhòngdiǎnđiểm chính về thẻ ngân hàng今天学习银行卡重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về thẻ ngân hàng.
二维码重点èrwéimǎ zhòngdiǎnđiểm chính về mã QR今天学习二维码重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về mã QR.
扫码重点sǎomǎ zhòngdiǎnđiểm chính về quét mã今天学习扫码重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về quét mã.
汇率重点huìlǜ zhòngdiǎnđiểm chính về tỷ giá今天学习汇率重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về tỷ giá.
支付重点zhīfù zhòngdiǎnđiểm chính về thanh toán今天学习支付重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhīfù zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về thanh toán.
银行卡表达yínhángkǎ biǎodácách diễn đạt về thẻ ngân hàng今天学习银行卡表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về thẻ ngân hàng.
二维码表达èrwéimǎ biǎodácách diễn đạt về mã QR今天学习二维码表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về mã QR.
扫码表达sǎomǎ biǎodácách diễn đạt về quét mã今天学习扫码表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về quét mã.
汇率表达huìlǜ biǎodácách diễn đạt về tỷ giá今天学习汇率表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về tỷ giá.
支付表达zhīfù biǎodácách diễn đạt về thanh toán今天学习支付表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhīfù biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về thanh toán.
银行卡礼仪yínhángkǎ lǐyíphép lịch sự khi nói về thẻ ngân hàng今天学习银行卡礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về thẻ ngân hàng.
二维码礼仪èrwéimǎ lǐyíphép lịch sự khi nói về mã QR今天学习二维码礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về mã QR.
扫码礼仪sǎomǎ lǐyíphép lịch sự khi nói về quét mã今天学习扫码礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về quét mã.
汇率礼仪huìlǜ lǐyíphép lịch sự khi nói về tỷ giá今天学习汇率礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về tỷ giá.
零钱礼仪língqián lǐyíphép lịch sự khi nói về tiền lẻ今天学习零钱礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về tiền lẻ.
支付礼仪zhīfù lǐyíphép lịch sự khi nói về thanh toán今天学习支付礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhīfù lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về thanh toán.
现金说法xiànjīn shuōfǎcách nói trang trọng về tiền mặt今天学习现金说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiànjīn shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về tiền mặt.
银行卡说法yínhángkǎ shuōfǎcách nói trang trọng về thẻ ngân hàng今天学习银行卡说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về thẻ ngân hàng.
二维码说法èrwéimǎ shuōfǎcách nói trang trọng về mã QR今天学习二维码说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về mã QR.
扫码说法sǎomǎ shuōfǎcách nói trang trọng về quét mã今天学习扫码说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về quét mã.
汇率说法huìlǜ shuōfǎcách nói trang trọng về tỷ giá今天学习汇率说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về tỷ giá.
零钱说法língqián shuōfǎcách nói trang trọng về tiền lẻ今天学习零钱说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về tiền lẻ.
收据说法shōujù shuōfǎcách nói trang trọng về biên lai今天学习收据说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shōujù shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về biên lai.
支付说法zhīfù shuōfǎcách nói trang trọng về thanh toán今天学习支付说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhīfù shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về thanh toán.
现金练习xiànjīn liànxíbài luyện về tiền mặt今天学习现金练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiànjīn liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về tiền mặt.
银行卡练习yínhángkǎ liànxíbài luyện về thẻ ngân hàng今天学习银行卡练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yínhángkǎ liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về thẻ ngân hàng.
二维码练习èrwéimǎ liànxíbài luyện về mã QR今天学习二维码练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí èrwéimǎ liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về mã QR.
扫码练习sǎomǎ liànxíbài luyện về quét mã今天学习扫码练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sǎomǎ liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về quét mã.
汇率练习huìlǜ liànxíbài luyện về tỷ giá今天学习汇率练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí huìlǜ liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về tỷ giá.
零钱练习língqián liànxíbài luyện về tiền lẻ今天学习零钱练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về tiền lẻ.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 我想买一些纪念品。 / Wǒ xiǎng mǎi yìxiē jìniànpǐn. / Tôi muốn mua một ít quà lưu niệm.
  • 这个航班延误了吗? / Zhège hángbān yánwù le ma? / Chuyến bay này bị trễ rồi à?
  • 退房时间是几点? / Tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn? / Giờ trả phòng là mấy giờ?
  • 请问登机口在哪里? / Qǐngwèn dēngjīkǒu zài nǎlǐ? / Xin hỏi cửa lên máy bay ở đâu?
  • 我已经预订了酒店。 / Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn. / Tôi đã đặt khách sạn rồi.
  • 请带我去这个地址。 / Qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ. / Xin chở tôi đến địa chỉ này.
  • 这里离景点远吗? / Zhèlǐ lí jǐngdiǎn yuǎn ma? / Ở đây cách điểm tham quan xa không?
  • 门票多少钱一张? / Ménpiào duōshao qián yì zhāng? / Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
  • 我可以扫码付款吗? / Wǒ kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma? / Tôi có thể quét mã thanh toán không?
  • 我迷路了,请帮帮我。 / Wǒ mílù le, qǐng bāng bang wǒ. / Tôi bị lạc đường, xin giúp tôi.
  • 我的护照丢了。 / Wǒ de hùzhào diū le. / Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
  • 请问附近有药店吗? / Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma? / Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không?

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 请问这里怎么去酒店?
Pinyin: Qǐngwèn zhèlǐ zěnme qù jiǔdiàn?
Nghĩa: Xin hỏi từ đây đi khách sạn thế nào?

B: 你可以坐地铁,也可以打车。
Pinyin: Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.
Nghĩa: Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.

A: 打车大概多少钱?
Pinyin: Dǎchē dàgài duōshao qián?
Nghĩa: Đi taxi khoảng bao nhiêu tiền?

B: 大概五十块。
Pinyin: Dàgài wǔshí kuài.
Nghĩa: Khoảng năm mươi tệ.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài thanh toán du lịch tiếng Trung này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

thanh toán du lịch tiếng Trung, Du lịch, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài Du lịch: Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ và quét mã giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục Du lịch.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại