Du lịch: Đi hiệu thuốc, bệnh viện khi không khỏe

Học du lịch bị bệnh tiếng Trung với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

Du lịch 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

Du lịch: Đi hiệu thuốc, bệnh viện khi không khỏe

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục Du lịch. Chủ đề chính là du lịch bị bệnh tiếng Trung. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài luyện phản xạ nâng cao. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: du lịch bị bệnh tiếng Trung
  • Danh mục: Du lịch
  • Cấp độ trong mục: bài 14 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài Du lịch: Đi hiệu thuốc, bệnh viện khi không khỏe, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
肚子疼dùzi téngđau bụng旅行时需要肚子疼。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào dùzi téng.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần đau bụng.
过敏guòmǐndị ứng旅行时需要过敏。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào guòmǐn.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần dị ứng.
医生yīshēngbác sĩ旅行时需要医生。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào yīshēng.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần bác sĩ.
挂号guàhàođăng ký khám旅行时需要挂号。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào guàhào.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần đăng ký khám.
肚子疼信息dùzi téng xìnxīthông tin về đau bụng今天学习肚子疼信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về đau bụng.
过敏信息guòmǐn xìnxīthông tin về dị ứng今天学习过敏信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về dị ứng.
医生信息yīshēng xìnxīthông tin về bác sĩ今天学习医生信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về bác sĩ.
挂号信息guàhào xìnxīthông tin về đăng ký khám今天学习挂号信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về đăng ký khám.
肚子疼用语dùzi téng yòngyǔcách nói về đau bụng今天学习肚子疼用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đau bụng.
过敏用语guòmǐn yòngyǔcách nói về dị ứng今天学习过敏用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về dị ứng.
医生用语yīshēng yòngyǔcách nói về bác sĩ今天学习医生用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về bác sĩ.
挂号用语guàhào yòngyǔcách nói về đăng ký khám今天学习挂号用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đăng ký khám.
肚子疼场景dùzi téng chǎngjǐngtình huống liên quan đến đau bụng今天学习肚子疼场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đau bụng.
过敏场景guòmǐn chǎngjǐngtình huống liên quan đến dị ứng今天学习过敏场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến dị ứng.
医生场景yīshēng chǎngjǐngtình huống liên quan đến bác sĩ今天学习医生场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến bác sĩ.
挂号场景guàhào chǎngjǐngtình huống liên quan đến đăng ký khám今天学习挂号场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đăng ký khám.
肚子疼重点dùzi téng zhòngdiǎnđiểm chính về đau bụng今天学习肚子疼重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đau bụng.
过敏重点guòmǐn zhòngdiǎnđiểm chính về dị ứng今天学习过敏重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về dị ứng.
医生重点yīshēng zhòngdiǎnđiểm chính về bác sĩ今天学习医生重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về bác sĩ.
挂号重点guàhào zhòngdiǎnđiểm chính về đăng ký khám今天学习挂号重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đăng ký khám.
肚子疼表达dùzi téng biǎodácách diễn đạt về đau bụng今天学习肚子疼表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đau bụng.
过敏表达guòmǐn biǎodácách diễn đạt về dị ứng今天学习过敏表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về dị ứng.
医生表达yīshēng biǎodácách diễn đạt về bác sĩ今天学习医生表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về bác sĩ.
挂号表达guàhào biǎodácách diễn đạt về đăng ký khám今天学习挂号表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đăng ký khám.
医院礼仪yīyuàn lǐyíphép lịch sự khi nói về bệnh viện今天学习医院礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīyuàn lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về bệnh viện.
肚子疼礼仪dùzi téng lǐyíphép lịch sự khi nói về đau bụng今天学习肚子疼礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về đau bụng.
过敏礼仪guòmǐn lǐyíphép lịch sự khi nói về dị ứng今天学习过敏礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về dị ứng.
医生礼仪yīshēng lǐyíphép lịch sự khi nói về bác sĩ今天学习医生礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về bác sĩ.
挂号礼仪guàhào lǐyíphép lịch sự khi nói về đăng ký khám今天学习挂号礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về đăng ký khám.
药店说法yàodiàn shuōfǎcách nói trang trọng về hiệu thuốc今天学习药店说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về hiệu thuốc.
医院说法yīyuàn shuōfǎcách nói trang trọng về bệnh viện今天学习医院说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīyuàn shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về bệnh viện.
发烧说法fāshāo shuōfǎcách nói trang trọng về sốt今天学习发烧说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về sốt.
肚子疼说法dùzi téng shuōfǎcách nói trang trọng về đau bụng今天学习肚子疼说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về đau bụng.
过敏说法guòmǐn shuōfǎcách nói trang trọng về dị ứng今天学习过敏说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về dị ứng.
药说法yào shuōfǎcách nói trang trọng về thuốc今天学习药说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về thuốc.
医生说法yīshēng shuōfǎcách nói trang trọng về bác sĩ今天学习医生说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về bác sĩ.
挂号说法guàhào shuōfǎcách nói trang trọng về đăng ký khám今天学习挂号说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về đăng ký khám.
药店练习yàodiàn liànxíbài luyện về hiệu thuốc今天学习药店练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về hiệu thuốc.
医院练习yīyuàn liànxíbài luyện về bệnh viện今天学习医院练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīyuàn liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về bệnh viện.
发烧练习fāshāo liànxíbài luyện về sốt今天学习发烧练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về sốt.
肚子疼练习dùzi téng liànxíbài luyện về đau bụng今天学习肚子疼练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về đau bụng.
过敏练习guòmǐn liànxíbài luyện về dị ứng今天学习过敏练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về dị ứng.
药练习yào liànxíbài luyện về thuốc今天学习药练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yào liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về thuốc.
医生练习yīshēng liànxíbài luyện về bác sĩ今天学习医生练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīshēng liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về bác sĩ.
挂号练习guàhào liànxíbài luyện về đăng ký khám今天学习挂号练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guàhào liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về đăng ký khám.
药店要点yàodiàn yàodiǎný chính về hiệu thuốc今天学习药店要点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yàodiàn yàodiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học ý chính về hiệu thuốc.
医院要点yīyuàn yàodiǎný chính về bệnh viện今天学习医院要点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí yīyuàn yàodiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học ý chính về bệnh viện.
发烧要点fāshāo yàodiǎný chính về sốt今天学习发烧要点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāshāo yàodiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học ý chính về sốt.
肚子疼要点dùzi téng yàodiǎný chính về đau bụng今天学习肚子疼要点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dùzi téng yàodiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học ý chính về đau bụng.
过敏要点guòmǐn yàodiǎný chính về dị ứng今天学习过敏要点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guòmǐn yàodiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học ý chính về dị ứng.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 我已经预订了酒店。 / Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn. / Tôi đã đặt khách sạn rồi.
  • 请带我去这个地址。 / Qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ. / Xin chở tôi đến địa chỉ này.
  • 这里离景点远吗? / Zhèlǐ lí jǐngdiǎn yuǎn ma? / Ở đây cách điểm tham quan xa không?
  • 门票多少钱一张? / Ménpiào duōshao qián yì zhāng? / Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
  • 我可以扫码付款吗? / Wǒ kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma? / Tôi có thể quét mã thanh toán không?
  • 我迷路了,请帮帮我。 / Wǒ mílù le, qǐng bāng bang wǒ. / Tôi bị lạc đường, xin giúp tôi.
  • 我的护照丢了。 / Wǒ de hùzhào diū le. / Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
  • 请问附近有药店吗? / Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma? / Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không?
  • 我想买一些纪念品。 / Wǒ xiǎng mǎi yìxiē jìniànpǐn. / Tôi muốn mua một ít quà lưu niệm.
  • 这个航班延误了吗? / Zhège hángbān yánwù le ma? / Chuyến bay này bị trễ rồi à?
  • 退房时间是几点? / Tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn? / Giờ trả phòng là mấy giờ?
  • 请问登机口在哪里? / Qǐngwèn dēngjīkǒu zài nǎlǐ? / Xin hỏi cửa lên máy bay ở đâu?

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 请问这里怎么去酒店?
Pinyin: Qǐngwèn zhèlǐ zěnme qù jiǔdiàn?
Nghĩa: Xin hỏi từ đây đi khách sạn thế nào?

B: 你可以坐地铁,也可以打车。
Pinyin: Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.
Nghĩa: Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.

A: 打车大概多少钱?
Pinyin: Dǎchē dàgài duōshao qián?
Nghĩa: Đi taxi khoảng bao nhiêu tiền?

B: 大概五十块。
Pinyin: Dàgài wǔshí kuài.
Nghĩa: Khoảng năm mươi tệ.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài du lịch bị bệnh tiếng Trung này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

du lịch bị bệnh tiếng Trung, Du lịch, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài Du lịch: Đi hiệu thuốc, bệnh viện khi không khỏe giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục Du lịch.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại