Du lịch: Nhập cảnh, hải quan và kiểm tra giấy tờ

Học nhập cảnh tiếng Trung với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

Du lịch 2026-07-06 13:38:31 14 lượt xem

Du lịch: Nhập cảnh, hải quan và kiểm tra giấy tờ

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục Du lịch. Chủ đề chính là nhập cảnh tiếng Trung. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài nền tảng. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: nhập cảnh tiếng Trung
  • Danh mục: Du lịch
  • Cấp độ trong mục: bài 3 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài Du lịch: Nhập cảnh, hải quan và kiểm tra giấy tờ, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
入境rùjìngnhập cảnh旅行时需要入境。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào rùjìng.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần nhập cảnh.
海关hǎiguānhải quan旅行时需要海关。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào hǎiguān.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần hải quan.
申报shēnbàokhai báo旅行时需要申报。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào shēnbào.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần khai báo.
检查jiǎnchákiểm tra旅行时需要检查。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào jiǎnchá.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần kiểm tra.
指纹zhǐwéndấu vân tay旅行时需要指纹。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào zhǐwén.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần dấu vân tay.
目的mùdìmục đích旅行时需要目的。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào mùdì.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần mục đích.
停留tíngliúlưu trú旅行时需要停留。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào tíngliú.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần lưu trú.
盖章gàizhāngđóng dấu旅行时需要盖章。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào gàizhāng.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần đóng dấu.
入境信息rùjìng xìnxīthông tin về nhập cảnh今天学习入境信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rùjìng xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về nhập cảnh.
海关信息hǎiguān xìnxīthông tin về hải quan今天学习海关信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hǎiguān xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về hải quan.
申报信息shēnbào xìnxīthông tin về khai báo今天学习申报信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēnbào xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về khai báo.
检查信息jiǎnchá xìnxīthông tin về kiểm tra今天学习检查信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiǎnchá xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về kiểm tra.
指纹信息zhǐwén xìnxīthông tin về dấu vân tay今天学习指纹信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhǐwén xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về dấu vân tay.
目的信息mùdì xìnxīthông tin về mục đích今天学习目的信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdì xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về mục đích.
停留信息tíngliú xìnxīthông tin về lưu trú今天学习停留信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí tíngliú xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về lưu trú.
盖章信息gàizhāng xìnxīthông tin về đóng dấu今天学习盖章信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàizhāng xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về đóng dấu.
入境用语rùjìng yòngyǔcách nói về nhập cảnh今天学习入境用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rùjìng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về nhập cảnh.
海关用语hǎiguān yòngyǔcách nói về hải quan今天学习海关用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hǎiguān yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về hải quan.
申报用语shēnbào yòngyǔcách nói về khai báo今天学习申报用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēnbào yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về khai báo.
检查用语jiǎnchá yòngyǔcách nói về kiểm tra今天学习检查用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiǎnchá yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về kiểm tra.
指纹用语zhǐwén yòngyǔcách nói về dấu vân tay今天学习指纹用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhǐwén yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về dấu vân tay.
目的用语mùdì yòngyǔcách nói về mục đích今天学习目的用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdì yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về mục đích.
停留用语tíngliú yòngyǔcách nói về lưu trú今天学习停留用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí tíngliú yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lưu trú.
盖章用语gàizhāng yòngyǔcách nói về đóng dấu今天学习盖章用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàizhāng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đóng dấu.
入境场景rùjìng chǎngjǐngtình huống liên quan đến nhập cảnh今天学习入境场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rùjìng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến nhập cảnh.
海关场景hǎiguān chǎngjǐngtình huống liên quan đến hải quan今天学习海关场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hǎiguān chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến hải quan.
申报场景shēnbào chǎngjǐngtình huống liên quan đến khai báo今天学习申报场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēnbào chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến khai báo.
检查场景jiǎnchá chǎngjǐngtình huống liên quan đến kiểm tra今天学习检查场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiǎnchá chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến kiểm tra.
指纹场景zhǐwén chǎngjǐngtình huống liên quan đến dấu vân tay今天学习指纹场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhǐwén chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến dấu vân tay.
目的场景mùdì chǎngjǐngtình huống liên quan đến mục đích今天学习目的场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdì chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến mục đích.
停留场景tíngliú chǎngjǐngtình huống liên quan đến lưu trú今天学习停留场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí tíngliú chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lưu trú.
盖章场景gàizhāng chǎngjǐngtình huống liên quan đến đóng dấu今天学习盖章场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàizhāng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đóng dấu.
入境重点rùjìng zhòngdiǎnđiểm chính về nhập cảnh今天学习入境重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rùjìng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về nhập cảnh.
海关重点hǎiguān zhòngdiǎnđiểm chính về hải quan今天学习海关重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hǎiguān zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về hải quan.
申报重点shēnbào zhòngdiǎnđiểm chính về khai báo今天学习申报重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēnbào zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về khai báo.
检查重点jiǎnchá zhòngdiǎnđiểm chính về kiểm tra今天学习检查重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiǎnchá zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về kiểm tra.
指纹重点zhǐwén zhòngdiǎnđiểm chính về dấu vân tay今天学习指纹重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhǐwén zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về dấu vân tay.
目的重点mùdì zhòngdiǎnđiểm chính về mục đích今天学习目的重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdì zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về mục đích.
停留重点tíngliú zhòngdiǎnđiểm chính về lưu trú今天学习停留重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí tíngliú zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lưu trú.
盖章重点gàizhāng zhòngdiǎnđiểm chính về đóng dấu今天学习盖章重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàizhāng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đóng dấu.
入境表达rùjìng biǎodácách diễn đạt về nhập cảnh今天学习入境表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rùjìng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về nhập cảnh.
海关表达hǎiguān biǎodácách diễn đạt về hải quan今天学习海关表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hǎiguān biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về hải quan.
申报表达shēnbào biǎodácách diễn đạt về khai báo今天学习申报表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shēnbào biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về khai báo.
检查表达jiǎnchá biǎodácách diễn đạt về kiểm tra今天学习检查表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiǎnchá biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về kiểm tra.
指纹表达zhǐwén biǎodácách diễn đạt về dấu vân tay今天学习指纹表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhǐwén biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về dấu vân tay.
目的表达mùdì biǎodácách diễn đạt về mục đích今天学习目的表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdì biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về mục đích.
停留表达tíngliú biǎodácách diễn đạt về lưu trú今天学习停留表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí tíngliú biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lưu trú.
盖章表达gàizhāng biǎodácách diễn đạt về đóng dấu今天学习盖章表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàizhāng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đóng dấu.
入境礼仪rùjìng lǐyíphép lịch sự khi nói về nhập cảnh今天学习入境礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí rùjìng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về nhập cảnh.
海关礼仪hǎiguān lǐyíphép lịch sự khi nói về hải quan今天学习海关礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hǎiguān lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về hải quan.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 请带我去这个地址。 / Qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ. / Xin chở tôi đến địa chỉ này.
  • 这里离景点远吗? / Zhèlǐ lí jǐngdiǎn yuǎn ma? / Ở đây cách điểm tham quan xa không?
  • 门票多少钱一张? / Ménpiào duōshao qián yì zhāng? / Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
  • 我可以扫码付款吗? / Wǒ kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma? / Tôi có thể quét mã thanh toán không?
  • 我迷路了,请帮帮我。 / Wǒ mílù le, qǐng bāng bang wǒ. / Tôi bị lạc đường, xin giúp tôi.
  • 我的护照丢了。 / Wǒ de hùzhào diū le. / Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
  • 请问附近有药店吗? / Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma? / Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không?
  • 我想买一些纪念品。 / Wǒ xiǎng mǎi yìxiē jìniànpǐn. / Tôi muốn mua một ít quà lưu niệm.
  • 这个航班延误了吗? / Zhège hángbān yánwù le ma? / Chuyến bay này bị trễ rồi à?
  • 退房时间是几点? / Tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn? / Giờ trả phòng là mấy giờ?
  • 请问登机口在哪里? / Qǐngwèn dēngjīkǒu zài nǎlǐ? / Xin hỏi cửa lên máy bay ở đâu?
  • 我已经预订了酒店。 / Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn. / Tôi đã đặt khách sạn rồi.

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 请问这里怎么去酒店?
Pinyin: Qǐngwèn zhèlǐ zěnme qù jiǔdiàn?
Nghĩa: Xin hỏi từ đây đi khách sạn thế nào?

B: 你可以坐地铁,也可以打车。
Pinyin: Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.
Nghĩa: Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.

A: 打车大概多少钱?
Pinyin: Dǎchē dàgài duōshao qián?
Nghĩa: Đi taxi khoảng bao nhiêu tiền?

B: 大概五十块。
Pinyin: Dàgài wǔshí kuài.
Nghĩa: Khoảng năm mươi tệ.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài nhập cảnh tiếng Trung này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

nhập cảnh tiếng Trung, Du lịch, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài Du lịch: Nhập cảnh, hải quan và kiểm tra giấy tờ giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục Du lịch.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại