Du lịch: Đi taxi và nói địa chỉ điểm đến

Học taxi tiếng Trung với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

Du lịch 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

Du lịch: Đi taxi và nói địa chỉ điểm đến

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục Du lịch. Chủ đề chính là taxi tiếng Trung. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài trung cấp trong mục. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: taxi tiếng Trung
  • Danh mục: Du lịch
  • Cấp độ trong mục: bài 6 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài Du lịch: Đi taxi và nói địa chỉ điểm đến, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
目的地mùdìdìđiểm đến旅行时需要目的地。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào mùdìdì.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần điểm đến.
打表dǎbiǎobật đồng hồ tính tiền旅行时需要打表。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào dǎbiǎo.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần bật đồng hồ tính tiền.
车费chēfèitiền xe旅行时需要车费。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào chēfèi.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần tiền xe.
下车点xiàchē diǎnđiểm xuống xe旅行时需要下车点。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào xiàchē diǎn.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần điểm xuống xe.
导航dǎohángđịnh vị旅行时需要导航。
Pinyin: Lǚxíng shí xūyào dǎoháng.
Nghĩa: Khi đi du lịch cần định vị.
目的地信息mùdìdì xìnxīthông tin về điểm đến今天学习目的地信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về điểm đến.
打表信息dǎbiǎo xìnxīthông tin về bật đồng hồ tính tiền今天学习打表信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về bật đồng hồ tính tiền.
车费信息chēfèi xìnxīthông tin về tiền xe今天学习车费信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēfèi xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về tiền xe.
下车点信息xiàchē diǎn xìnxīthông tin về điểm xuống xe今天学习下车点信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiàchē diǎn xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về điểm xuống xe.
导航信息dǎoháng xìnxīthông tin về định vị今天学习导航信息。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎoháng xìnxī.
Nghĩa: Hôm nay học thông tin về định vị.
目的地用语mùdìdì yòngyǔcách nói về điểm đến今天学习目的地用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về điểm đến.
打表用语dǎbiǎo yòngyǔcách nói về bật đồng hồ tính tiền今天学习打表用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về bật đồng hồ tính tiền.
车费用语chēfèi yòngyǔcách nói về tiền xe今天学习车费用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēfèi yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về tiền xe.
下车点用语xiàchē diǎn yòngyǔcách nói về điểm xuống xe今天学习下车点用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiàchē diǎn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về điểm xuống xe.
导航用语dǎoháng yòngyǔcách nói về định vị今天学习导航用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎoháng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về định vị.
目的地场景mùdìdì chǎngjǐngtình huống liên quan đến điểm đến今天学习目的地场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến điểm đến.
打表场景dǎbiǎo chǎngjǐngtình huống liên quan đến bật đồng hồ tính tiền今天学习打表场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến bật đồng hồ tính tiền.
车费场景chēfèi chǎngjǐngtình huống liên quan đến tiền xe今天学习车费场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēfèi chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến tiền xe.
下车点场景xiàchē diǎn chǎngjǐngtình huống liên quan đến điểm xuống xe今天学习下车点场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiàchē diǎn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến điểm xuống xe.
导航场景dǎoháng chǎngjǐngtình huống liên quan đến định vị今天学习导航场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎoháng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến định vị.
目的地重点mùdìdì zhòngdiǎnđiểm chính về điểm đến今天学习目的地重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về điểm đến.
打表重点dǎbiǎo zhòngdiǎnđiểm chính về bật đồng hồ tính tiền今天学习打表重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về bật đồng hồ tính tiền.
车费重点chēfèi zhòngdiǎnđiểm chính về tiền xe今天学习车费重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēfèi zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về tiền xe.
下车点重点xiàchē diǎn zhòngdiǎnđiểm chính về điểm xuống xe今天学习下车点重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiàchē diǎn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về điểm xuống xe.
导航重点dǎoháng zhòngdiǎnđiểm chính về định vị今天学习导航重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎoháng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về định vị.
目的地表达mùdìdì biǎodácách diễn đạt về điểm đến今天学习目的地表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về điểm đến.
打表表达dǎbiǎo biǎodácách diễn đạt về bật đồng hồ tính tiền今天学习打表表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về bật đồng hồ tính tiền.
车费表达chēfèi biǎodácách diễn đạt về tiền xe今天学习车费表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēfèi biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về tiền xe.
下车点表达xiàchē diǎn biǎodácách diễn đạt về điểm xuống xe今天学习下车点表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiàchē diǎn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về điểm xuống xe.
导航表达dǎoháng biǎodácách diễn đạt về định vị今天学习导航表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎoháng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về định vị.
地址礼仪dìzhǐ lǐyíphép lịch sự khi nói về địa chỉ今天学习地址礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dìzhǐ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về địa chỉ.
目的地礼仪mùdìdì lǐyíphép lịch sự khi nói về điểm đến今天学习目的地礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về điểm đến.
司机礼仪sījī lǐyíphép lịch sự khi nói về tài xế今天学习司机礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sījī lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về tài xế.
打表礼仪dǎbiǎo lǐyíphép lịch sự khi nói về bật đồng hồ tính tiền今天学习打表礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về bật đồng hồ tính tiền.
车费礼仪chēfèi lǐyíphép lịch sự khi nói về tiền xe今天学习车费礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēfèi lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về tiền xe.
下车点礼仪xiàchē diǎn lǐyíphép lịch sự khi nói về điểm xuống xe今天学习下车点礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiàchē diǎn lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về điểm xuống xe.
导航礼仪dǎoháng lǐyíphép lịch sự khi nói về định vị今天学习导航礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎoháng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về định vị.
出租车说法chūzūchē shuōfǎcách nói trang trọng về taxi今天学习出租车说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chūzūchē shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về taxi.
地址说法dìzhǐ shuōfǎcách nói trang trọng về địa chỉ今天学习地址说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dìzhǐ shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về địa chỉ.
目的地说法mùdìdì shuōfǎcách nói trang trọng về điểm đến今天学习目的地说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về điểm đến.
司机说法sījī shuōfǎcách nói trang trọng về tài xế今天学习司机说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sījī shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về tài xế.
打表说法dǎbiǎo shuōfǎcách nói trang trọng về bật đồng hồ tính tiền今天学习打表说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về bật đồng hồ tính tiền.
车费说法chēfèi shuōfǎcách nói trang trọng về tiền xe今天学习车费说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēfèi shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về tiền xe.
下车点说法xiàchē diǎn shuōfǎcách nói trang trọng về điểm xuống xe今天学习下车点说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiàchē diǎn shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về điểm xuống xe.
导航说法dǎoháng shuōfǎcách nói trang trọng về định vị今天学习导航说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎoháng shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về định vị.
出租车练习chūzūchē liànxíbài luyện về taxi今天学习出租车练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chūzūchē liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về taxi.
地址练习dìzhǐ liànxíbài luyện về địa chỉ今天学习地址练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dìzhǐ liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về địa chỉ.
目的地练习mùdìdì liànxíbài luyện về điểm đến今天学习目的地练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mùdìdì liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về điểm đến.
司机练习sījī liànxíbài luyện về tài xế今天学习司机练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí sījī liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về tài xế.
打表练习dǎbiǎo liànxíbài luyện về bật đồng hồ tính tiền今天学习打表练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dǎbiǎo liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về bật đồng hồ tính tiền.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 我可以扫码付款吗? / Wǒ kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma? / Tôi có thể quét mã thanh toán không?
  • 我迷路了,请帮帮我。 / Wǒ mílù le, qǐng bāng bang wǒ. / Tôi bị lạc đường, xin giúp tôi.
  • 我的护照丢了。 / Wǒ de hùzhào diū le. / Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
  • 请问附近有药店吗? / Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma? / Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không?
  • 我想买一些纪念品。 / Wǒ xiǎng mǎi yìxiē jìniànpǐn. / Tôi muốn mua một ít quà lưu niệm.
  • 这个航班延误了吗? / Zhège hángbān yánwù le ma? / Chuyến bay này bị trễ rồi à?
  • 退房时间是几点? / Tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn? / Giờ trả phòng là mấy giờ?
  • 请问登机口在哪里? / Qǐngwèn dēngjīkǒu zài nǎlǐ? / Xin hỏi cửa lên máy bay ở đâu?
  • 我已经预订了酒店。 / Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn. / Tôi đã đặt khách sạn rồi.
  • 请带我去这个地址。 / Qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ. / Xin chở tôi đến địa chỉ này.
  • 这里离景点远吗? / Zhèlǐ lí jǐngdiǎn yuǎn ma? / Ở đây cách điểm tham quan xa không?
  • 门票多少钱一张? / Ménpiào duōshao qián yì zhāng? / Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 请问这里怎么去酒店?
Pinyin: Qǐngwèn zhèlǐ zěnme qù jiǔdiàn?
Nghĩa: Xin hỏi từ đây đi khách sạn thế nào?

B: 你可以坐地铁,也可以打车。
Pinyin: Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.
Nghĩa: Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.

A: 打车大概多少钱?
Pinyin: Dǎchē dàgài duōshao qián?
Nghĩa: Đi taxi khoảng bao nhiêu tiền?

B: 大概五十块。
Pinyin: Dàgài wǔshí kuài.
Nghĩa: Khoảng năm mươi tệ.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài taxi tiếng Trung này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

taxi tiếng Trung, Du lịch, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài Du lịch: Đi taxi và nói địa chỉ điểm đến giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục Du lịch.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại