Du lịch: Chụp ảnh, mua quà lưu niệm và trả giá
Du lịch: Chụp ảnh, mua quà lưu niệm và trả giá
Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục Du lịch. Chủ đề chính là mua quà lưu niệm tiếng Trung. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.
Đây là bài trung cấp trong mục. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.
Tóm tắt nhanh
- Từ khóa chính: mua quà lưu niệm tiếng Trung
- Danh mục: Du lịch
- Cấp độ trong mục: bài 9 / 15, đi từ dễ đến khó.
- Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.
1. Cách học để không bị chán
Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.
Với bài Du lịch: Chụp ảnh, mua quà lưu niệm và trả giá, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.
2. 50 từ vựng trọng tâm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 拍照 | pāizhào | chụp ảnh | 旅行时需要拍照。 Pinyin: Lǚxíng shí xūyào pāizhào. Nghĩa: Khi đi du lịch cần chụp ảnh. |
| 纪念品 | jìniànpǐn | quà lưu niệm | 旅行时需要纪念品。 Pinyin: Lǚxíng shí xūyào jìniànpǐn. Nghĩa: Khi đi du lịch cần quà lưu niệm. |
| 摊位 | tānwèi | quầy hàng | 旅行时需要摊位。 Pinyin: Lǚxíng shí xūyào tānwèi. Nghĩa: Khi đi du lịch cần quầy hàng. |
| 包装 | bāozhuāng | đóng gói | 旅行时需要包装。 Pinyin: Lǚxíng shí xūyào bāozhuāng. Nghĩa: Khi đi du lịch cần đóng gói. |
| 尺寸 | chǐcùn | kích thước | 旅行时需要尺寸。 Pinyin: Lǚxíng shí xūyào chǐcùn. Nghĩa: Khi đi du lịch cần kích thước. |
| 拍照信息 | pāizhào xìnxī | thông tin về chụp ảnh | 今天学习拍照信息。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào xìnxī. Nghĩa: Hôm nay học thông tin về chụp ảnh. |
| 纪念品信息 | jìniànpǐn xìnxī | thông tin về quà lưu niệm | 今天学习纪念品信息。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn xìnxī. Nghĩa: Hôm nay học thông tin về quà lưu niệm. |
| 摊位信息 | tānwèi xìnxī | thông tin về quầy hàng | 今天学习摊位信息。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi xìnxī. Nghĩa: Hôm nay học thông tin về quầy hàng. |
| 包装信息 | bāozhuāng xìnxī | thông tin về đóng gói | 今天学习包装信息。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng xìnxī. Nghĩa: Hôm nay học thông tin về đóng gói. |
| 尺寸信息 | chǐcùn xìnxī | thông tin về kích thước | 今天学习尺寸信息。 Pinyin: Jīntiān xuéxí chǐcùn xìnxī. Nghĩa: Hôm nay học thông tin về kích thước. |
| 拍照用语 | pāizhào yòngyǔ | cách nói về chụp ảnh | 今天学习拍照用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về chụp ảnh. |
| 纪念品用语 | jìniànpǐn yòngyǔ | cách nói về quà lưu niệm | 今天学习纪念品用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về quà lưu niệm. |
| 摊位用语 | tānwèi yòngyǔ | cách nói về quầy hàng | 今天学习摊位用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về quầy hàng. |
| 包装用语 | bāozhuāng yòngyǔ | cách nói về đóng gói | 今天学习包装用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đóng gói. |
| 尺寸用语 | chǐcùn yòngyǔ | cách nói về kích thước | 今天学习尺寸用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí chǐcùn yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về kích thước. |
| 拍照场景 | pāizhào chǎngjǐng | tình huống liên quan đến chụp ảnh | 今天学习拍照场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến chụp ảnh. |
| 纪念品场景 | jìniànpǐn chǎngjǐng | tình huống liên quan đến quà lưu niệm | 今天学习纪念品场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến quà lưu niệm. |
| 摊位场景 | tānwèi chǎngjǐng | tình huống liên quan đến quầy hàng | 今天学习摊位场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến quầy hàng. |
| 包装场景 | bāozhuāng chǎngjǐng | tình huống liên quan đến đóng gói | 今天学习包装场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đóng gói. |
| 尺寸场景 | chǐcùn chǎngjǐng | tình huống liên quan đến kích thước | 今天学习尺寸场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí chǐcùn chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến kích thước. |
| 拍照重点 | pāizhào zhòngdiǎn | điểm chính về chụp ảnh | 今天学习拍照重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về chụp ảnh. |
| 纪念品重点 | jìniànpǐn zhòngdiǎn | điểm chính về quà lưu niệm | 今天学习纪念品重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về quà lưu niệm. |
| 摊位重点 | tānwèi zhòngdiǎn | điểm chính về quầy hàng | 今天学习摊位重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về quầy hàng. |
| 包装重点 | bāozhuāng zhòngdiǎn | điểm chính về đóng gói | 今天学习包装重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đóng gói. |
| 尺寸重点 | chǐcùn zhòngdiǎn | điểm chính về kích thước | 今天学习尺寸重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí chǐcùn zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về kích thước. |
| 拍照表达 | pāizhào biǎodá | cách diễn đạt về chụp ảnh | 今天学习拍照表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về chụp ảnh. |
| 纪念品表达 | jìniànpǐn biǎodá | cách diễn đạt về quà lưu niệm | 今天学习纪念品表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về quà lưu niệm. |
| 摊位表达 | tānwèi biǎodá | cách diễn đạt về quầy hàng | 今天学习摊位表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về quầy hàng. |
| 包装表达 | bāozhuāng biǎodá | cách diễn đạt về đóng gói | 今天学习包装表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đóng gói. |
| 尺寸表达 | chǐcùn biǎodá | cách diễn đạt về kích thước | 今天学习尺寸表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí chǐcùn biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về kích thước. |
| 拍照礼仪 | pāizhào lǐyí | phép lịch sự khi nói về chụp ảnh | 今天学习拍照礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về chụp ảnh. |
| 纪念品礼仪 | jìniànpǐn lǐyí | phép lịch sự khi nói về quà lưu niệm | 今天学习纪念品礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về quà lưu niệm. |
| 摊位礼仪 | tānwèi lǐyí | phép lịch sự khi nói về quầy hàng | 今天学习摊位礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về quầy hàng. |
| 礼物礼仪 | lǐwù lǐyí | phép lịch sự khi nói về quà tặng | 今天学习礼物礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐwù lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về quà tặng. |
| 包装礼仪 | bāozhuāng lǐyí | phép lịch sự khi nói về đóng gói | 今天学习包装礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về đóng gói. |
| 尺寸礼仪 | chǐcùn lǐyí | phép lịch sự khi nói về kích thước | 今天学习尺寸礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí chǐcùn lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về kích thước. |
| 拍照说法 | pāizhào shuōfǎ | cách nói trang trọng về chụp ảnh | 今天学习拍照说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về chụp ảnh. |
| 纪念品说法 | jìniànpǐn shuōfǎ | cách nói trang trọng về quà lưu niệm | 今天学习纪念品说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về quà lưu niệm. |
| 摊位说法 | tānwèi shuōfǎ | cách nói trang trọng về quầy hàng | 今天学习摊位说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về quầy hàng. |
| 还价说法 | huánjià shuōfǎ | cách nói trang trọng về trả giá | 今天学习还价说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí huánjià shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về trả giá. |
| 礼物说法 | lǐwù shuōfǎ | cách nói trang trọng về quà tặng | 今天学习礼物说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐwù shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về quà tặng. |
| 包装说法 | bāozhuāng shuōfǎ | cách nói trang trọng về đóng gói | 今天学习包装说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về đóng gói. |
| 颜色说法 | yánsè shuōfǎ | cách nói trang trọng về màu sắc | 今天学习颜色说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí yánsè shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về màu sắc. |
| 尺寸说法 | chǐcùn shuōfǎ | cách nói trang trọng về kích thước | 今天学习尺寸说法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí chǐcùn shuōfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về kích thước. |
| 拍照练习 | pāizhào liànxí | bài luyện về chụp ảnh | 今天学习拍照练习。 Pinyin: Jīntiān xuéxí pāizhào liànxí. Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về chụp ảnh. |
| 纪念品练习 | jìniànpǐn liànxí | bài luyện về quà lưu niệm | 今天学习纪念品练习。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jìniànpǐn liànxí. Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về quà lưu niệm. |
| 摊位练习 | tānwèi liànxí | bài luyện về quầy hàng | 今天学习摊位练习。 Pinyin: Jīntiān xuéxí tānwèi liànxí. Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về quầy hàng. |
| 还价练习 | huánjià liànxí | bài luyện về trả giá | 今天学习还价练习。 Pinyin: Jīntiān xuéxí huánjià liànxí. Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về trả giá. |
| 礼物练习 | lǐwù liànxí | bài luyện về quà tặng | 今天学习礼物练习。 Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐwù liànxí. Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về quà tặng. |
| 包装练习 | bāozhuāng liànxí | bài luyện về đóng gói | 今天学习包装练习。 Pinyin: Jīntiān xuéxí bāozhuāng liànxí. Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về đóng gói. |
3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng
- 请问附近有药店吗? / Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma? / Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không?
- 我想买一些纪念品。 / Wǒ xiǎng mǎi yìxiē jìniànpǐn. / Tôi muốn mua một ít quà lưu niệm.
- 这个航班延误了吗? / Zhège hángbān yánwù le ma? / Chuyến bay này bị trễ rồi à?
- 退房时间是几点? / Tuì fáng shíjiān shì jǐ diǎn? / Giờ trả phòng là mấy giờ?
- 请问登机口在哪里? / Qǐngwèn dēngjīkǒu zài nǎlǐ? / Xin hỏi cửa lên máy bay ở đâu?
- 我已经预订了酒店。 / Wǒ yǐjīng yùdìng le jiǔdiàn. / Tôi đã đặt khách sạn rồi.
- 请带我去这个地址。 / Qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ. / Xin chở tôi đến địa chỉ này.
- 这里离景点远吗? / Zhèlǐ lí jǐngdiǎn yuǎn ma? / Ở đây cách điểm tham quan xa không?
- 门票多少钱一张? / Ménpiào duōshao qián yì zhāng? / Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
- 我可以扫码付款吗? / Wǒ kěyǐ sǎomǎ fùkuǎn ma? / Tôi có thể quét mã thanh toán không?
- 我迷路了,请帮帮我。 / Wǒ mílù le, qǐng bāng bang wǒ. / Tôi bị lạc đường, xin giúp tôi.
- 我的护照丢了。 / Wǒ de hùzhào diū le. / Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.
4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa
A: 请问这里怎么去酒店?
Pinyin: Qǐngwèn zhèlǐ zěnme qù jiǔdiàn?
Nghĩa: Xin hỏi từ đây đi khách sạn thế nào?
B: 你可以坐地铁,也可以打车。
Pinyin: Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ dǎchē.
Nghĩa: Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.
A: 打车大概多少钱?
Pinyin: Dǎchē dàgài duōshao qián?
Nghĩa: Đi taxi khoảng bao nhiêu tiền?
B: 大概五十块。
Pinyin: Dàgài wǔshí kuài.
Nghĩa: Khoảng năm mươi tệ.
Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.
5. Thử thách 5 phút
- Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
- Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
- Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
- Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
- Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.
6. Lỗi thường gặp
- Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
- Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
- Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
- Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
- Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.
7. Câu hỏi thường gặp
Bài mua quà lưu niệm tiếng Trung này nên học trong bao lâu?
Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.
Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?
Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.
Làm sao để học bài này thú vị hơn?
Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.
8. Từ khóa ôn tập
mua quà lưu niệm tiếng Trung, Du lịch, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.
9. Tổng kết
Bài Du lịch: Chụp ảnh, mua quà lưu niệm và trả giá giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục Du lịch.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.