Nhà hàng: Thanh toán, xin hóa đơn và chia tiền

Học thanh toán nhà hàng tiếng Trung với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

Nhà hàng 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

Nhà hàng: Thanh toán, xin hóa đơn và chia tiền

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục Nhà hàng. Chủ đề chính là thanh toán nhà hàng tiếng Trung. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài luyện phản xạ nâng cao. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: thanh toán nhà hàng tiếng Trung
  • Danh mục: Nhà hàng
  • Cấp độ trong mục: bài 12 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài Nhà hàng: Thanh toán, xin hóa đơn và chia tiền, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
结账jiézhàngtính tiền点餐时会用到结账。
Pinyin: Diǎncān shí huì yòng dào jiézhàng.
Nghĩa: Khi gọi món sẽ dùng đến tính tiền.
账单zhàngdānhóa đơn点餐时会用到账单。
Pinyin: Diǎncān shí huì yòng dào zhàngdān.
Nghĩa: Khi gọi món sẽ dùng đến hóa đơn.
发票fāpiàohóa đơn đỏ点餐时会用到发票。
Pinyin: Diǎncān shí huì yòng dào fāpiào.
Nghĩa: Khi gọi món sẽ dùng đến hóa đơn đỏ.
服务费fúwùfèiphí phục vụ点餐时会用到服务费。
Pinyin: Diǎncān shí huì yòng dào fúwùfèi.
Nghĩa: Khi gọi món sẽ dùng đến phí phục vụ.
小费xiǎofèitiền boa点餐时会用到小费。
Pinyin: Diǎncān shí huì yòng dào xiǎofèi.
Nghĩa: Khi gọi món sẽ dùng đến tiền boa.
AA制AA zhìchia tiền đều点餐时会用到AA制。
Pinyin: Diǎncān shí huì yòng dào AA zhì.
Nghĩa: Khi gọi món sẽ dùng đến chia tiền đều.
结账常识jiézhàng chángshíkiến thức thường gặp về tính tiền今天学习结账常识。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng chángshí.
Nghĩa: Hôm nay học kiến thức thường gặp về tính tiền.
账单常识zhàngdān chángshíkiến thức thường gặp về hóa đơn今天学习账单常识。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhàngdān chángshí.
Nghĩa: Hôm nay học kiến thức thường gặp về hóa đơn.
发票常识fāpiào chángshíkiến thức thường gặp về hóa đơn đỏ今天学习发票常识。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāpiào chángshí.
Nghĩa: Hôm nay học kiến thức thường gặp về hóa đơn đỏ.
服务费常识fúwùfèi chángshíkiến thức thường gặp về phí phục vụ今天学习服务费常识。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fúwùfèi chángshí.
Nghĩa: Hôm nay học kiến thức thường gặp về phí phục vụ.
小费常识xiǎofèi chángshíkiến thức thường gặp về tiền boa今天学习小费常识。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiǎofèi chángshí.
Nghĩa: Hôm nay học kiến thức thường gặp về tiền boa.
AA制常识AA zhì chángshíkiến thức thường gặp về chia tiền đều今天学习AA制常识。
Pinyin: Jīntiān xuéxí AA zhì chángshí.
Nghĩa: Hôm nay học kiến thức thường gặp về chia tiền đều.
结账用语jiézhàng yòngyǔcách nói về tính tiền今天学习结账用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về tính tiền.
账单用语zhàngdān yòngyǔcách nói về hóa đơn今天学习账单用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhàngdān yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về hóa đơn.
发票用语fāpiào yòngyǔcách nói về hóa đơn đỏ今天学习发票用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāpiào yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về hóa đơn đỏ.
服务费用语fúwùfèi yòngyǔcách nói về phí phục vụ今天学习服务费用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fúwùfèi yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về phí phục vụ.
小费用语xiǎofèi yòngyǔcách nói về tiền boa今天学习小费用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiǎofèi yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về tiền boa.
AA制用语AA zhì yòngyǔcách nói về chia tiền đều今天学习AA制用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí AA zhì yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về chia tiền đều.
结账场景jiézhàng chǎngjǐngtình huống liên quan đến tính tiền今天学习结账场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến tính tiền.
账单场景zhàngdān chǎngjǐngtình huống liên quan đến hóa đơn今天学习账单场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhàngdān chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến hóa đơn.
发票场景fāpiào chǎngjǐngtình huống liên quan đến hóa đơn đỏ今天学习发票场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāpiào chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến hóa đơn đỏ.
服务费场景fúwùfèi chǎngjǐngtình huống liên quan đến phí phục vụ今天学习服务费场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fúwùfèi chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến phí phục vụ.
小费场景xiǎofèi chǎngjǐngtình huống liên quan đến tiền boa今天学习小费场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiǎofèi chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến tiền boa.
AA制场景AA zhì chǎngjǐngtình huống liên quan đến chia tiền đều今天学习AA制场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí AA zhì chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến chia tiền đều.
结账重点jiézhàng zhòngdiǎnđiểm chính về tính tiền今天学习结账重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về tính tiền.
账单重点zhàngdān zhòngdiǎnđiểm chính về hóa đơn今天学习账单重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhàngdān zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về hóa đơn.
发票重点fāpiào zhòngdiǎnđiểm chính về hóa đơn đỏ今天学习发票重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāpiào zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về hóa đơn đỏ.
服务费重点fúwùfèi zhòngdiǎnđiểm chính về phí phục vụ今天学习服务费重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fúwùfèi zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về phí phục vụ.
小费重点xiǎofèi zhòngdiǎnđiểm chính về tiền boa今天学习小费重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiǎofèi zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về tiền boa.
AA制重点AA zhì zhòngdiǎnđiểm chính về chia tiền đều今天学习AA制重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí AA zhì zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về chia tiền đều.
结账表达jiézhàng biǎodácách diễn đạt về tính tiền今天学习结账表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về tính tiền.
账单表达zhàngdān biǎodácách diễn đạt về hóa đơn今天学习账单表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhàngdān biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về hóa đơn.
发票表达fāpiào biǎodácách diễn đạt về hóa đơn đỏ今天学习发票表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāpiào biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về hóa đơn đỏ.
服务费表达fúwùfèi biǎodácách diễn đạt về phí phục vụ今天学习服务费表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fúwùfèi biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về phí phục vụ.
小费表达xiǎofèi biǎodácách diễn đạt về tiền boa今天学习小费表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiǎofèi biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về tiền boa.
AA制表达AA zhì biǎodácách diễn đạt về chia tiền đều今天学习AA制表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí AA zhì biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về chia tiền đều.
结账礼仪jiézhàng lǐyíphép lịch sự khi nói về tính tiền今天学习结账礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về tính tiền.
账单礼仪zhàngdān lǐyíphép lịch sự khi nói về hóa đơn今天学习账单礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhàngdān lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về hóa đơn.
发票礼仪fāpiào lǐyíphép lịch sự khi nói về hóa đơn đỏ今天学习发票礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāpiào lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về hóa đơn đỏ.
服务费礼仪fúwùfèi lǐyíphép lịch sự khi nói về phí phục vụ今天学习服务费礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fúwùfèi lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về phí phục vụ.
小费礼仪xiǎofèi lǐyíphép lịch sự khi nói về tiền boa今天学习小费礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiǎofèi lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về tiền boa.
AA制礼仪AA zhì lǐyíphép lịch sự khi nói về chia tiền đều今天学习AA制礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí AA zhì lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về chia tiền đều.
结账说法jiézhàng shuōfǎcách nói trang trọng về tính tiền今天学习结账说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về tính tiền.
账单说法zhàngdān shuōfǎcách nói trang trọng về hóa đơn今天学习账单说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zhàngdān shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về hóa đơn.
发票说法fāpiào shuōfǎcách nói trang trọng về hóa đơn đỏ今天学习发票说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fāpiào shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về hóa đơn đỏ.
服务费说法fúwùfèi shuōfǎcách nói trang trọng về phí phục vụ今天学习服务费说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fúwùfèi shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về phí phục vụ.
小费说法xiǎofèi shuōfǎcách nói trang trọng về tiền boa今天学习小费说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí xiǎofèi shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về tiền boa.
刷卡说法shuākǎ shuōfǎcách nói trang trọng về quẹt thẻ今天学习刷卡说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shuākǎ shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về quẹt thẻ.
AA制说法AA zhì shuōfǎcách nói trang trọng về chia tiền đều今天学习AA制说法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí AA zhì shuōfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói trang trọng về chia tiền đều.
结账练习jiézhàng liànxíbài luyện về tính tiền今天学习结账练习。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiézhàng liànxí.
Nghĩa: Hôm nay học bài luyện về tính tiền.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 我想预订今晚的包间。 / Wǒ xiǎng yùdìng jīnwǎn de bāojiān. / Tôi muốn đặt phòng riêng tối nay.
  • 请给我看一下菜单。 / Qǐng gěi wǒ kàn yíxià càidān. / Vui lòng cho tôi xem thực đơn.
  • 你们有什么招牌菜? / Nǐmen yǒu shénme zhāopái cài? / Quán có món đặc trưng nào?
  • 这个菜不要放辣椒。 / Zhège cài bú yào fàng làjiāo. / Món này đừng cho ớt.
  • 我对花生过敏。 / Wǒ duì huāshēng guòmǐn. / Tôi dị ứng với đậu phộng.
  • 可以少放一点盐吗? / Kěyǐ shǎo fàng yìdiǎn yán ma? / Có thể cho ít muối một chút không?
  • 这道菜很好吃。 / Zhè dào cài hěn hǎochī. / Món này rất ngon.
  • 我们想打包。 / Wǒmen xiǎng dǎbāo. / Chúng tôi muốn gói mang về.
  • 请问可以结账吗? / Qǐngwèn kěyǐ jiézhàng ma? / Xin hỏi có thể thanh toán không?
  • 请给我一张发票。 / Qǐng gěi wǒ yì zhāng fāpiào. / Vui lòng cho tôi một hóa đơn.
  • 这个菜是不是上错了? / Zhège cài shì bú shì shàng cuò le? / Món này có phải lên nhầm không?
  • 还要等多久? / Hái yào děng duōjiǔ? / Còn phải đợi bao lâu?

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 服务员,请给我菜单。
Pinyin: Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Nghĩa: Nhân viên ơi, vui lòng cho tôi thực đơn.

B: 好的,您想吃辣的吗?
Pinyin: Hǎo de, nín xiǎng chī là de ma?
Nghĩa: Vâng, anh/chị muốn ăn cay không?

A: 不要太辣,我对花生过敏。
Pinyin: Bú yào tài là, wǒ duì huāshēng guòmǐn.
Nghĩa: Đừng cay quá, tôi dị ứng với đậu phộng.

B: 明白了,我会提醒厨房。
Pinyin: Míngbai le, wǒ huì tíxǐng chúfáng.
Nghĩa: Tôi hiểu rồi, tôi sẽ nhắc nhà bếp.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài thanh toán nhà hàng tiếng Trung này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

thanh toán nhà hàng tiếng Trung, Nhà hàng, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài Nhà hàng: Thanh toán, xin hóa đơn và chia tiền giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục Nhà hàng.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại