HSK 1: Ngày tháng, hôm nay và ngày mai
HSK 1: Ngày tháng, hôm nay và ngày mai
Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 1. Chủ đề chính là ngày tháng tiếng Trung HSK 1. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.
Đây là bài nền tảng. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.
Tóm tắt nhanh
- Từ khóa chính: ngày tháng tiếng Trung HSK 1
- Danh mục: HSK 1
- Cấp độ trong mục: bài 5 / 15, đi từ dễ đến khó.
- Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.
1. Cách học để không bị chán
Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.
Với bài HSK 1: Ngày tháng, hôm nay và ngày mai, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.
2. 50 từ vựng trọng tâm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 日期 | rìqī | ngày tháng | 这一课学习日期。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí rìqī. Nghĩa: Bài này học ngày tháng. |
| 今天 | jīntiān | hôm nay | 这一课学习今天。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí jīntiān. Nghĩa: Bài này học hôm nay. |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | 这一课学习明天。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí míngtiān. Nghĩa: Bài này học ngày mai. |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | 这一课学习昨天。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí zuótiān. Nghĩa: Bài này học hôm qua. |
| 星期 | xīngqī | thứ trong tuần | 这一课学习星期。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí xīngqī. Nghĩa: Bài này học thứ trong tuần. |
| 月份 | yuèfèn | tháng | 这一课学习月份。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí yuèfèn. Nghĩa: Bài này học tháng. |
| 时间 | shíjiān | thời gian | 这一课学习时间。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí shíjiān. Nghĩa: Bài này học thời gian. |
| 日历 | rìlì | lịch | 这一课学习日历。 Pinyin: Zhè yí kè xuéxí rìlì. Nghĩa: Bài này học lịch. |
| 日期用法 | rìqī yòngfǎ | cách dùng ngày tháng | 今天学习日期用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìqī yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng ngày tháng. |
| 今天用法 | jīntiān yòngfǎ | cách dùng hôm nay | 今天学习今天用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jīntiān yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng hôm nay. |
| 明天用法 | míngtiān yòngfǎ | cách dùng ngày mai | 今天学习明天用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí míngtiān yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng ngày mai. |
| 昨天用法 | zuótiān yòngfǎ | cách dùng hôm qua | 今天学习昨天用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zuótiān yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng hôm qua. |
| 星期用法 | xīngqī yòngfǎ | cách dùng thứ trong tuần | 今天学习星期用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí xīngqī yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng thứ trong tuần. |
| 月份用法 | yuèfèn yòngfǎ | cách dùng tháng | 今天学习月份用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí yuèfèn yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng tháng. |
| 时间用法 | shíjiān yòngfǎ | cách dùng thời gian | 今天学习时间用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí shíjiān yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng thời gian. |
| 日历用法 | rìlì yòngfǎ | cách dùng lịch | 今天学习日历用法。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìlì yòngfǎ. Nghĩa: Hôm nay học cách dùng lịch. |
| 日期用语 | rìqī yòngyǔ | cách nói về ngày tháng | 今天学习日期用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìqī yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về ngày tháng. |
| 今天用语 | jīntiān yòngyǔ | cách nói về hôm nay | 今天学习今天用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jīntiān yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về hôm nay. |
| 明天用语 | míngtiān yòngyǔ | cách nói về ngày mai | 今天学习明天用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí míngtiān yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về ngày mai. |
| 昨天用语 | zuótiān yòngyǔ | cách nói về hôm qua | 今天学习昨天用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zuótiān yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về hôm qua. |
| 星期用语 | xīngqī yòngyǔ | cách nói về thứ trong tuần | 今天学习星期用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí xīngqī yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về thứ trong tuần. |
| 月份用语 | yuèfèn yòngyǔ | cách nói về tháng | 今天学习月份用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí yuèfèn yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về tháng. |
| 时间用语 | shíjiān yòngyǔ | cách nói về thời gian | 今天学习时间用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí shíjiān yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về thời gian. |
| 日历用语 | rìlì yòngyǔ | cách nói về lịch | 今天学习日历用语。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìlì yòngyǔ. Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lịch. |
| 日期场景 | rìqī chǎngjǐng | tình huống liên quan đến ngày tháng | 今天学习日期场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìqī chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến ngày tháng. |
| 今天场景 | jīntiān chǎngjǐng | tình huống liên quan đến hôm nay | 今天学习今天场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jīntiān chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến hôm nay. |
| 明天场景 | míngtiān chǎngjǐng | tình huống liên quan đến ngày mai | 今天学习明天场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí míngtiān chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến ngày mai. |
| 昨天场景 | zuótiān chǎngjǐng | tình huống liên quan đến hôm qua | 今天学习昨天场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zuótiān chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến hôm qua. |
| 星期场景 | xīngqī chǎngjǐng | tình huống liên quan đến thứ trong tuần | 今天学习星期场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí xīngqī chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến thứ trong tuần. |
| 月份场景 | yuèfèn chǎngjǐng | tình huống liên quan đến tháng | 今天学习月份场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí yuèfèn chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến tháng. |
| 时间场景 | shíjiān chǎngjǐng | tình huống liên quan đến thời gian | 今天学习时间场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí shíjiān chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến thời gian. |
| 日历场景 | rìlì chǎngjǐng | tình huống liên quan đến lịch | 今天学习日历场景。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìlì chǎngjǐng. Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lịch. |
| 日期重点 | rìqī zhòngdiǎn | điểm chính về ngày tháng | 今天学习日期重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìqī zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về ngày tháng. |
| 今天重点 | jīntiān zhòngdiǎn | điểm chính về hôm nay | 今天学习今天重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jīntiān zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về hôm nay. |
| 明天重点 | míngtiān zhòngdiǎn | điểm chính về ngày mai | 今天学习明天重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí míngtiān zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về ngày mai. |
| 昨天重点 | zuótiān zhòngdiǎn | điểm chính về hôm qua | 今天学习昨天重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zuótiān zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về hôm qua. |
| 星期重点 | xīngqī zhòngdiǎn | điểm chính về thứ trong tuần | 今天学习星期重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí xīngqī zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về thứ trong tuần. |
| 月份重点 | yuèfèn zhòngdiǎn | điểm chính về tháng | 今天学习月份重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí yuèfèn zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về tháng. |
| 时间重点 | shíjiān zhòngdiǎn | điểm chính về thời gian | 今天学习时间重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí shíjiān zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về thời gian. |
| 日历重点 | rìlì zhòngdiǎn | điểm chính về lịch | 今天学习日历重点。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìlì zhòngdiǎn. Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lịch. |
| 日期表达 | rìqī biǎodá | cách diễn đạt về ngày tháng | 今天学习日期表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìqī biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về ngày tháng. |
| 今天表达 | jīntiān biǎodá | cách diễn đạt về hôm nay | 今天学习今天表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jīntiān biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về hôm nay. |
| 明天表达 | míngtiān biǎodá | cách diễn đạt về ngày mai | 今天学习明天表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí míngtiān biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về ngày mai. |
| 昨天表达 | zuótiān biǎodá | cách diễn đạt về hôm qua | 今天学习昨天表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí zuótiān biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về hôm qua. |
| 星期表达 | xīngqī biǎodá | cách diễn đạt về thứ trong tuần | 今天学习星期表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí xīngqī biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về thứ trong tuần. |
| 月份表达 | yuèfèn biǎodá | cách diễn đạt về tháng | 今天学习月份表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí yuèfèn biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về tháng. |
| 时间表达 | shíjiān biǎodá | cách diễn đạt về thời gian | 今天学习时间表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí shíjiān biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về thời gian. |
| 日历表达 | rìlì biǎodá | cách diễn đạt về lịch | 今天学习日历表达。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìlì biǎodá. Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lịch. |
| 日期礼仪 | rìqī lǐyí | phép lịch sự khi nói về ngày tháng | 今天学习日期礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí rìqī lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về ngày tháng. |
| 今天礼仪 | jīntiān lǐyí | phép lịch sự khi nói về hôm nay | 今天学习今天礼仪。 Pinyin: Jīntiān xuéxí jīntiān lǐyí. Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về hôm nay. |
3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng
- 老师在教室里。 / Lǎoshī zài jiàoshì lǐ. / Giáo viên ở trong lớp học.
- 我喜欢喝茶。 / Wǒ xǐhuan hē chá. / Tôi thích uống trà.
- 你叫什么名字? / Nǐ jiào shénme míngzi? / Bạn tên là gì?
- 这是我的朋友。 / Zhè shì wǒ de péngyou. / Đây là bạn của tôi.
- 明天我去学校。 / Míngtiān wǒ qù xuéxiào. / Ngày mai tôi đi học.
- 现在几点? / Xiànzài jǐ diǎn? / Bây giờ mấy giờ?
- 这个字怎么读? / Zhège zì zěnme dú? / Chữ này đọc thế nào?
- 我想写一个句子。 / Wǒ xiǎng xiě yí ge jùzi. / Tôi muốn viết một câu.
- 我每天学习中文。 / Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén. / Mỗi ngày tôi học tiếng Trung.
- 请你慢慢说。 / Qǐng nǐ mànman shuō. / Bạn vui lòng nói chậm thôi.
- 我会说一点儿中文。 / Wǒ huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén. / Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
- 今天我很高兴。 / Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. / Hôm nay tôi rất vui.
Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.
4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa
A: 这个词怎么读?
Pinyin: Zhège cí zěnme dú?
Nghĩa: Từ này đọc thế nào?
B: 先看 pinyin,再读汉字。
Pinyin: Xiān kàn pinyin, zài dú Hànzì.
Nghĩa: Hãy xem pinyin trước, rồi đọc chữ Hán.
A: 我可以造句吗?
Pinyin: Wǒ kěyǐ zào jù ma?
Nghĩa: Tôi có thể đặt câu không?
B: 可以,用一个简单句就好。
Pinyin: Kěyǐ, yòng yí ge jiǎndān jù jiù hǎo.
Nghĩa: Có thể, dùng một câu đơn giản là được.
Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.
5. Thử thách 5 phút
- Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
- Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
- Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
- Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
- Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.
6. Lỗi thường gặp
- Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
- Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
- Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
- Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
- Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.
7. Câu hỏi thường gặp
Bài ngày tháng tiếng Trung HSK 1 này nên học trong bao lâu?
Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.
Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?
Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.
Làm sao để học bài này thú vị hơn?
Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.
8. Từ khóa ôn tập
ngày tháng tiếng Trung HSK 1, HSK 1, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.
9. Tổng kết
Bài HSK 1: Ngày tháng, hôm nay và ngày mai giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 1.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.