HSK 1: Mua đồ đơn giản và hỏi bao nhiêu tiền

Học mua đồ HSK 1 với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

HSK 1 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

HSK 1: Mua đồ đơn giản và hỏi bao nhiêu tiền

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 1. Chủ đề chính là mua đồ HSK 1. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài trung cấp trong mục. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: mua đồ HSK 1
  • Danh mục: HSK 1
  • Cấp độ trong mục: bài 9 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài HSK 1: Mua đồ đơn giản và hỏi bao nhiêu tiền, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
买东西mǎi dōngximua đồ这一课学习买东西。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí mǎi dōngxi.
Nghĩa: Bài này học mua đồ.
多少钱duōshao qiánbao nhiêu tiền这一课学习多少钱。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí duōshao qián.
Nghĩa: Bài này học bao nhiêu tiền.
价格jiàgégiá这一课学习价格。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí jiàgé.
Nghĩa: Bài này học giá.
商店shāngdiàncửa hàng这一课学习商店。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí shāngdiàn.
Nghĩa: Bài này học cửa hàng.
便宜piányirẻ这一课学习便宜。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí piányi.
Nghĩa: Bài này học rẻ.
guìđắt这一课学习贵。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí guì.
Nghĩa: Bài này học đắt.
付款fùkuǎnthanh toán这一课学习付款。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí fùkuǎn.
Nghĩa: Bài này học thanh toán.
零钱língqiántiền lẻ这一课学习零钱。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí língqián.
Nghĩa: Bài này học tiền lẻ.
买东西用法mǎi dōngxi yòngfǎcách dùng mua đồ今天学习买东西用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǎi dōngxi yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng mua đồ.
多少钱用法duōshao qián yòngfǎcách dùng bao nhiêu tiền今天学习多少钱用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí duōshao qián yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng bao nhiêu tiền.
价格用法jiàgé yòngfǎcách dùng giá今天学习价格用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàgé yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng giá.
商店用法shāngdiàn yòngfǎcách dùng cửa hàng今天学习商店用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shāngdiàn yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng cửa hàng.
便宜用法piányi yòngfǎcách dùng rẻ今天学习便宜用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí piányi yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng rẻ.
贵字guì zìchữ đắt今天学习贵字。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guì zì.
Nghĩa: Hôm nay học chữ đắt.
付款用法fùkuǎn yòngfǎcách dùng thanh toán今天学习付款用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fùkuǎn yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng thanh toán.
零钱用法língqián yòngfǎcách dùng tiền lẻ今天学习零钱用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng tiền lẻ.
买东西用语mǎi dōngxi yòngyǔcách nói về mua đồ今天学习买东西用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǎi dōngxi yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về mua đồ.
多少钱用语duōshao qián yòngyǔcách nói về bao nhiêu tiền今天学习多少钱用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí duōshao qián yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về bao nhiêu tiền.
价格用语jiàgé yòngyǔcách nói về giá今天学习价格用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàgé yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về giá.
商店用语shāngdiàn yòngyǔcách nói về cửa hàng今天学习商店用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shāngdiàn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về cửa hàng.
便宜用语piányi yòngyǔcách nói về rẻ今天学习便宜用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí piányi yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về rẻ.
贵用语guì yòngyǔcách nói về đắt今天学习贵用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guì yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đắt.
付款用语fùkuǎn yòngyǔcách nói về thanh toán今天学习付款用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fùkuǎn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về thanh toán.
零钱用语língqián yòngyǔcách nói về tiền lẻ今天学习零钱用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về tiền lẻ.
买东西场景mǎi dōngxi chǎngjǐngtình huống liên quan đến mua đồ今天学习买东西场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǎi dōngxi chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến mua đồ.
多少钱场景duōshao qián chǎngjǐngtình huống liên quan đến bao nhiêu tiền今天学习多少钱场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí duōshao qián chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến bao nhiêu tiền.
价格场景jiàgé chǎngjǐngtình huống liên quan đến giá今天学习价格场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàgé chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến giá.
商店场景shāngdiàn chǎngjǐngtình huống liên quan đến cửa hàng今天学习商店场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shāngdiàn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến cửa hàng.
便宜场景piányi chǎngjǐngtình huống liên quan đến rẻ今天学习便宜场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí piányi chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến rẻ.
贵场景guì chǎngjǐngtình huống liên quan đến đắt今天学习贵场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guì chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đắt.
付款场景fùkuǎn chǎngjǐngtình huống liên quan đến thanh toán今天学习付款场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fùkuǎn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến thanh toán.
零钱场景língqián chǎngjǐngtình huống liên quan đến tiền lẻ今天学习零钱场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến tiền lẻ.
买东西重点mǎi dōngxi zhòngdiǎnđiểm chính về mua đồ今天学习买东西重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǎi dōngxi zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về mua đồ.
多少钱重点duōshao qián zhòngdiǎnđiểm chính về bao nhiêu tiền今天学习多少钱重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí duōshao qián zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về bao nhiêu tiền.
价格重点jiàgé zhòngdiǎnđiểm chính về giá今天学习价格重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàgé zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về giá.
商店重点shāngdiàn zhòngdiǎnđiểm chính về cửa hàng今天学习商店重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shāngdiàn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về cửa hàng.
便宜重点piányi zhòngdiǎnđiểm chính về rẻ今天学习便宜重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí piányi zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về rẻ.
贵重点guì zhòngdiǎnđiểm chính về đắt今天学习贵重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guì zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đắt.
付款重点fùkuǎn zhòngdiǎnđiểm chính về thanh toán今天学习付款重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fùkuǎn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về thanh toán.
零钱重点língqián zhòngdiǎnđiểm chính về tiền lẻ今天学习零钱重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về tiền lẻ.
买东西表达mǎi dōngxi biǎodácách diễn đạt về mua đồ今天学习买东西表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǎi dōngxi biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về mua đồ.
多少钱表达duōshao qián biǎodácách diễn đạt về bao nhiêu tiền今天学习多少钱表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí duōshao qián biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về bao nhiêu tiền.
价格表达jiàgé biǎodácách diễn đạt về giá今天学习价格表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí jiàgé biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về giá.
商店表达shāngdiàn biǎodácách diễn đạt về cửa hàng今天学习商店表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shāngdiàn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về cửa hàng.
便宜表达piányi biǎodácách diễn đạt về rẻ今天学习便宜表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí piányi biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về rẻ.
贵表达guì biǎodácách diễn đạt về đắt今天学习贵表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí guì biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đắt.
付款表达fùkuǎn biǎodácách diễn đạt về thanh toán今天学习付款表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí fùkuǎn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về thanh toán.
零钱表达língqián biǎodácách diễn đạt về tiền lẻ今天学习零钱表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí língqián biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về tiền lẻ.
买东西礼仪mǎi dōngxi lǐyíphép lịch sự khi nói về mua đồ今天学习买东西礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǎi dōngxi lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về mua đồ.
多少钱礼仪duōshao qián lǐyíphép lịch sự khi nói về bao nhiêu tiền今天学习多少钱礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí duōshao qián lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về bao nhiêu tiền.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 明天我去学校。 / Míngtiān wǒ qù xuéxiào. / Ngày mai tôi đi học.
  • 现在几点? / Xiànzài jǐ diǎn? / Bây giờ mấy giờ?
  • 这个字怎么读? / Zhège zì zěnme dú? / Chữ này đọc thế nào?
  • 我想写一个句子。 / Wǒ xiǎng xiě yí ge jùzi. / Tôi muốn viết một câu.
  • 我每天学习中文。 / Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén. / Mỗi ngày tôi học tiếng Trung.
  • 请你慢慢说。 / Qǐng nǐ mànman shuō. / Bạn vui lòng nói chậm thôi.
  • 我会说一点儿中文。 / Wǒ huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén. / Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
  • 今天我很高兴。 / Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. / Hôm nay tôi rất vui.
  • 老师在教室里。 / Lǎoshī zài jiàoshì lǐ. / Giáo viên ở trong lớp học.
  • 我喜欢喝茶。 / Wǒ xǐhuan hē chá. / Tôi thích uống trà.
  • 你叫什么名字? / Nǐ jiào shénme míngzi? / Bạn tên là gì?
  • 这是我的朋友。 / Zhè shì wǒ de péngyou. / Đây là bạn của tôi.

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 这个词怎么读?
Pinyin: Zhège cí zěnme dú?
Nghĩa: Từ này đọc thế nào?

B: 先看 pinyin,再读汉字。
Pinyin: Xiān kàn pinyin, zài dú Hànzì.
Nghĩa: Hãy xem pinyin trước, rồi đọc chữ Hán.

A: 我可以造句吗?
Pinyin: Wǒ kěyǐ zào jù ma?
Nghĩa: Tôi có thể đặt câu không?

B: 可以,用一个简单句就好。
Pinyin: Kěyǐ, yòng yí ge jiǎndān jù jiù hǎo.
Nghĩa: Có thể, dùng một câu đơn giản là được.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài mua đồ HSK 1 này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

mua đồ HSK 1, HSK 1, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài HSK 1: Mua đồ đơn giản và hỏi bao nhiêu tiền giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 1.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại