HSK 1: Chào hỏi và nói lời lịch sự cơ bản

Học chào hỏi HSK 1 với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

HSK 1 2026-07-06 13:38:31 5 lượt xem

HSK 1: Chào hỏi và nói lời lịch sự cơ bản

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 1. Chủ đề chính là chào hỏi HSK 1. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài nền tảng. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: chào hỏi HSK 1
  • Danh mục: HSK 1
  • Cấp độ trong mục: bài 2 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài HSK 1: Chào hỏi và nói lời lịch sự cơ bản, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
问候wènhòuchào hỏi这一课学习问候。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí wènhòu.
Nghĩa: Bài này học chào hỏi.
感谢gǎnxiècảm ơn这一课学习感谢。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí gǎnxiè.
Nghĩa: Bài này học cảm ơn.
道歉dàoqiànxin lỗi这一课学习道歉。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí dàoqiàn.
Nghĩa: Bài này học xin lỗi.
告别gàobiéchào tạm biệt这一课学习告别。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí gàobié.
Nghĩa: Bài này học chào tạm biệt.
称呼chēnghucách xưng hô这一课学习称呼。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí chēnghu.
Nghĩa: Bài này học cách xưng hô.
礼貌lǐmàolịch sự这一课学习礼貌。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí lǐmào.
Nghĩa: Bài này học lịch sự.
早安zǎo ānchào buổi sáng这一课学习早安。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí zǎo ān.
Nghĩa: Bài này học chào buổi sáng.
晚安wǎn ānchúc ngủ ngon这一课学习晚安。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí wǎn ān.
Nghĩa: Bài này học chúc ngủ ngon.
问候用法wènhòu yòngfǎcách dùng chào hỏi今天学习问候用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wènhòu yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng chào hỏi.
感谢用法gǎnxiè yòngfǎcách dùng cảm ơn今天学习感谢用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gǎnxiè yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng cảm ơn.
道歉用法dàoqiàn yòngfǎcách dùng xin lỗi今天学习道歉用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dàoqiàn yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng xin lỗi.
告别用法gàobié yòngfǎcách dùng chào tạm biệt今天学习告别用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàobié yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng chào tạm biệt.
称呼用法chēnghu yòngfǎcách dùng cách xưng hô今天学习称呼用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēnghu yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng cách xưng hô.
礼貌用法lǐmào yòngfǎcách dùng lịch sự今天学习礼貌用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐmào yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng lịch sự.
早安用法zǎo ān yòngfǎcách dùng chào buổi sáng今天学习早安用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zǎo ān yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng chào buổi sáng.
晚安用法wǎn ān yòngfǎcách dùng chúc ngủ ngon今天学习晚安用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn ān yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng chúc ngủ ngon.
问候用语wènhòu yòngyǔcách nói về chào hỏi今天学习问候用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wènhòu yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về chào hỏi.
感谢用语gǎnxiè yòngyǔcách nói về cảm ơn今天学习感谢用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gǎnxiè yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về cảm ơn.
道歉用语dàoqiàn yòngyǔcách nói về xin lỗi今天学习道歉用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dàoqiàn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về xin lỗi.
告别用语gàobié yòngyǔcách nói về chào tạm biệt今天学习告别用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàobié yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về chào tạm biệt.
称呼用语chēnghu yòngyǔcách nói về cách xưng hô今天学习称呼用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēnghu yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về cách xưng hô.
礼貌用语lǐmào yòngyǔcách nói về lịch sự今天学习礼貌用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐmào yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về lịch sự.
早安用语zǎo ān yòngyǔcách nói về chào buổi sáng今天学习早安用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zǎo ān yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về chào buổi sáng.
晚安用语wǎn ān yòngyǔcách nói về chúc ngủ ngon今天学习晚安用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn ān yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về chúc ngủ ngon.
问候场景wènhòu chǎngjǐngtình huống liên quan đến chào hỏi今天学习问候场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wènhòu chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến chào hỏi.
感谢场景gǎnxiè chǎngjǐngtình huống liên quan đến cảm ơn今天学习感谢场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gǎnxiè chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến cảm ơn.
道歉场景dàoqiàn chǎngjǐngtình huống liên quan đến xin lỗi今天学习道歉场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dàoqiàn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến xin lỗi.
告别场景gàobié chǎngjǐngtình huống liên quan đến chào tạm biệt今天学习告别场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàobié chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến chào tạm biệt.
称呼场景chēnghu chǎngjǐngtình huống liên quan đến cách xưng hô今天学习称呼场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēnghu chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến cách xưng hô.
礼貌场景lǐmào chǎngjǐngtình huống liên quan đến lịch sự今天学习礼貌场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐmào chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến lịch sự.
早安场景zǎo ān chǎngjǐngtình huống liên quan đến chào buổi sáng今天学习早安场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zǎo ān chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến chào buổi sáng.
晚安场景wǎn ān chǎngjǐngtình huống liên quan đến chúc ngủ ngon今天学习晚安场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn ān chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến chúc ngủ ngon.
问候重点wènhòu zhòngdiǎnđiểm chính về chào hỏi今天学习问候重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wènhòu zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về chào hỏi.
感谢重点gǎnxiè zhòngdiǎnđiểm chính về cảm ơn今天学习感谢重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gǎnxiè zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về cảm ơn.
道歉重点dàoqiàn zhòngdiǎnđiểm chính về xin lỗi今天学习道歉重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dàoqiàn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về xin lỗi.
告别重点gàobié zhòngdiǎnđiểm chính về chào tạm biệt今天学习告别重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàobié zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về chào tạm biệt.
称呼重点chēnghu zhòngdiǎnđiểm chính về cách xưng hô今天学习称呼重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēnghu zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về cách xưng hô.
礼貌重点lǐmào zhòngdiǎnđiểm chính về lịch sự今天学习礼貌重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐmào zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về lịch sự.
早安重点zǎo ān zhòngdiǎnđiểm chính về chào buổi sáng今天学习早安重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zǎo ān zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về chào buổi sáng.
晚安重点wǎn ān zhòngdiǎnđiểm chính về chúc ngủ ngon今天学习晚安重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn ān zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về chúc ngủ ngon.
问候表达wènhòu biǎodácách diễn đạt về chào hỏi今天学习问候表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wènhòu biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về chào hỏi.
感谢表达gǎnxiè biǎodácách diễn đạt về cảm ơn今天学习感谢表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gǎnxiè biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về cảm ơn.
道歉表达dàoqiàn biǎodácách diễn đạt về xin lỗi今天学习道歉表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí dàoqiàn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về xin lỗi.
告别表达gàobié biǎodácách diễn đạt về chào tạm biệt今天学习告别表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gàobié biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về chào tạm biệt.
称呼表达chēnghu biǎodácách diễn đạt về cách xưng hô今天学习称呼表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chēnghu biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về cách xưng hô.
礼貌表达lǐmào biǎodácách diễn đạt về lịch sự今天学习礼貌表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí lǐmào biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về lịch sự.
早安表达zǎo ān biǎodácách diễn đạt về chào buổi sáng今天学习早安表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí zǎo ān biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về chào buổi sáng.
晚安表达wǎn ān biǎodácách diễn đạt về chúc ngủ ngon今天学习晚安表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wǎn ān biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về chúc ngủ ngon.
问候礼仪wènhòu lǐyíphép lịch sự khi nói về chào hỏi今天学习问候礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí wènhòu lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về chào hỏi.
感谢礼仪gǎnxiè lǐyíphép lịch sự khi nói về cảm ơn今天学习感谢礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí gǎnxiè lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về cảm ơn.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 请你慢慢说。 / Qǐng nǐ mànman shuō. / Bạn vui lòng nói chậm thôi.
  • 我会说一点儿中文。 / Wǒ huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén. / Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
  • 今天我很高兴。 / Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. / Hôm nay tôi rất vui.
  • 老师在教室里。 / Lǎoshī zài jiàoshì lǐ. / Giáo viên ở trong lớp học.
  • 我喜欢喝茶。 / Wǒ xǐhuan hē chá. / Tôi thích uống trà.
  • 你叫什么名字? / Nǐ jiào shénme míngzi? / Bạn tên là gì?
  • 这是我的朋友。 / Zhè shì wǒ de péngyou. / Đây là bạn của tôi.
  • 明天我去学校。 / Míngtiān wǒ qù xuéxiào. / Ngày mai tôi đi học.
  • 现在几点? / Xiànzài jǐ diǎn? / Bây giờ mấy giờ?
  • 这个字怎么读? / Zhège zì zěnme dú? / Chữ này đọc thế nào?
  • 我想写一个句子。 / Wǒ xiǎng xiě yí ge jùzi. / Tôi muốn viết một câu.
  • 我每天学习中文。 / Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén. / Mỗi ngày tôi học tiếng Trung.

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 这个词怎么读?
Pinyin: Zhège cí zěnme dú?
Nghĩa: Từ này đọc thế nào?

B: 先看 pinyin,再读汉字。
Pinyin: Xiān kàn pinyin, zài dú Hànzì.
Nghĩa: Hãy xem pinyin trước, rồi đọc chữ Hán.

A: 我可以造句吗?
Pinyin: Wǒ kěyǐ zào jù ma?
Nghĩa: Tôi có thể đặt câu không?

B: 可以,用一个简单句就好。
Pinyin: Kěyǐ, yòng yí ge jiǎndān jù jiù hǎo.
Nghĩa: Có thể, dùng một câu đơn giản là được.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài chào hỏi HSK 1 này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

chào hỏi HSK 1, HSK 1, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài HSK 1: Chào hỏi và nói lời lịch sự cơ bản giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 1.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại