HSK 1: Ăn uống cơ bản với 吃 và 喝

Học ăn uống HSK 1 với 50 từ vựng có pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại và thử thách luyện phản xạ.

HSK 1 2026-07-07 10:39:11 0 lượt xem

HSK 1: Ăn uống cơ bản với 吃 và 喝

Bài học này được sắp xếp theo hướng từ dễ đến khó trong mục HSK 1. Chủ đề chính là ăn uống HSK 1. Người học sẽ đi từ nhận diện từ vựng, đọc pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt, sau đó luyện câu mẫu và hội thoại ngắn. Nội dung phù hợp cho người mới vì mỗi phần đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa rõ ràng.

Đây là bài trung cấp trong mục. Bạn không cần học thuộc toàn bộ trong một lần. Hãy học theo nhịp 10 từ mỗi lượt, đọc thành tiếng, che phần nghĩa để tự kiểm tra, rồi dùng flashcard và quiz ở cuối bài để biến từ vựng thành phản xạ.

Tóm tắt nhanh

  • Từ khóa chính: ăn uống HSK 1
  • Danh mục: HSK 1
  • Cấp độ trong mục: bài 8 / 15, đi từ dễ đến khó.
  • Nội dung: 50 từ vựng, pinyin, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu, hội thoại, thử thách và FAQ.

1. Cách học để không bị chán

Trước khi học, hãy chọn một mục tiêu nhỏ: nhớ 10 từ, đọc đúng 5 câu hoặc hoàn thành một đoạn hội thoại. Sau mỗi nhóm 10 từ, tự thưởng cho mình một dấu tích “đã nhớ”. Cách học có mục tiêu ngắn giúp người học thấy tiến bộ ngay, không bị cảm giác bài quá dài.

Với bài HSK 1: Ăn uống cơ bản với 吃 và 喝, hãy ưu tiên ba việc: đọc đúng pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt tự nhiên, và nói được câu ngắn trong tình huống thật. Nếu một từ chưa nhớ, hãy đưa vào nhóm “cần ôn” rồi quay lại sau khi làm quiz.

2. 50 từ vựng trọng tâm

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng ViệtVí dụ
吃饭chī fànăn cơm这一课学习吃饭。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí chī fàn.
Nghĩa: Bài này học ăn cơm.
喝水hē shuǐuống nước这一课学习喝水。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí hē shuǐ.
Nghĩa: Bài này học uống nước.
chátrà这一课学习茶。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí chá.
Nghĩa: Bài này học trà.
米饭mǐfàncơm这一课学习米饭。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí mǐfàn.
Nghĩa: Bài này học cơm.
面条miàntiáo这一课学习面条。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí miàntiáo.
Nghĩa: Bài này học mì.
苹果píngguǒtáo这一课学习苹果。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí píngguǒ.
Nghĩa: Bài này học táo.
杯子bēizicái cốc这一课学习杯子。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí bēizi.
Nghĩa: Bài này học cái cốc.
食物shíwùđồ ăn这一课学习食物。
Pinyin: Zhè yí kè xuéxí shíwù.
Nghĩa: Bài này học đồ ăn.
吃饭用法chī fàn yòngfǎcách dùng ăn cơm今天学习吃饭用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chī fàn yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng ăn cơm.
喝水用法hē shuǐ yòngfǎcách dùng uống nước今天学习喝水用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hē shuǐ yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng uống nước.
茶字chá zìchữ trà今天学习茶字。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chá zì.
Nghĩa: Hôm nay học chữ trà.
米饭用法mǐfàn yòngfǎcách dùng cơm今天学习米饭用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǐfàn yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng cơm.
面条用法miàntiáo yòngfǎcách dùng mì今天学习面条用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí miàntiáo yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng mì.
苹果用法píngguǒ yòngfǎcách dùng táo今天学习苹果用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí píngguǒ yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng táo.
杯子用法bēizi yòngfǎcách dùng cái cốc今天学习杯子用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí bēizi yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng cái cốc.
食物用法shíwù yòngfǎcách dùng đồ ăn今天学习食物用法。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shíwù yòngfǎ.
Nghĩa: Hôm nay học cách dùng đồ ăn.
吃饭用语chī fàn yòngyǔcách nói về ăn cơm今天学习吃饭用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chī fàn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về ăn cơm.
喝水用语hē shuǐ yòngyǔcách nói về uống nước今天学习喝水用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hē shuǐ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về uống nước.
茶用语chá yòngyǔcách nói về trà今天学习茶用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chá yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về trà.
米饭用语mǐfàn yòngyǔcách nói về cơm今天学习米饭用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǐfàn yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về cơm.
面条用语miàntiáo yòngyǔcách nói về mì今天学习面条用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí miàntiáo yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về mì.
苹果用语píngguǒ yòngyǔcách nói về táo今天学习苹果用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí píngguǒ yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về táo.
杯子用语bēizi yòngyǔcách nói về cái cốc今天学习杯子用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí bēizi yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về cái cốc.
食物用语shíwù yòngyǔcách nói về đồ ăn今天学习食物用语。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shíwù yòngyǔ.
Nghĩa: Hôm nay học cách nói về đồ ăn.
吃饭场景chī fàn chǎngjǐngtình huống liên quan đến ăn cơm今天学习吃饭场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chī fàn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến ăn cơm.
喝水场景hē shuǐ chǎngjǐngtình huống liên quan đến uống nước今天学习喝水场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hē shuǐ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến uống nước.
茶场景chá chǎngjǐngtình huống liên quan đến trà今天学习茶场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chá chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến trà.
米饭场景mǐfàn chǎngjǐngtình huống liên quan đến cơm今天学习米饭场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǐfàn chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến cơm.
面条场景miàntiáo chǎngjǐngtình huống liên quan đến mì今天学习面条场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí miàntiáo chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến mì.
苹果场景píngguǒ chǎngjǐngtình huống liên quan đến táo今天学习苹果场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí píngguǒ chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến táo.
杯子场景bēizi chǎngjǐngtình huống liên quan đến cái cốc今天学习杯子场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí bēizi chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến cái cốc.
食物场景shíwù chǎngjǐngtình huống liên quan đến đồ ăn今天学习食物场景。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shíwù chǎngjǐng.
Nghĩa: Hôm nay học tình huống liên quan đến đồ ăn.
吃饭重点chī fàn zhòngdiǎnđiểm chính về ăn cơm今天学习吃饭重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chī fàn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về ăn cơm.
喝水重点hē shuǐ zhòngdiǎnđiểm chính về uống nước今天学习喝水重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hē shuǐ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về uống nước.
茶重点chá zhòngdiǎnđiểm chính về trà今天学习茶重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chá zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về trà.
米饭重点mǐfàn zhòngdiǎnđiểm chính về cơm今天学习米饭重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǐfàn zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về cơm.
面条重点miàntiáo zhòngdiǎnđiểm chính về mì今天学习面条重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí miàntiáo zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về mì.
苹果重点píngguǒ zhòngdiǎnđiểm chính về táo今天学习苹果重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí píngguǒ zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về táo.
杯子重点bēizi zhòngdiǎnđiểm chính về cái cốc今天学习杯子重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí bēizi zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về cái cốc.
食物重点shíwù zhòngdiǎnđiểm chính về đồ ăn今天学习食物重点。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shíwù zhòngdiǎn.
Nghĩa: Hôm nay học điểm chính về đồ ăn.
吃饭表达chī fàn biǎodácách diễn đạt về ăn cơm今天学习吃饭表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chī fàn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về ăn cơm.
喝水表达hē shuǐ biǎodácách diễn đạt về uống nước今天学习喝水表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hē shuǐ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về uống nước.
茶表达chá biǎodácách diễn đạt về trà今天学习茶表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chá biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về trà.
米饭表达mǐfàn biǎodácách diễn đạt về cơm今天学习米饭表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí mǐfàn biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về cơm.
面条表达miàntiáo biǎodácách diễn đạt về mì今天学习面条表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí miàntiáo biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về mì.
苹果表达píngguǒ biǎodácách diễn đạt về táo今天学习苹果表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí píngguǒ biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về táo.
杯子表达bēizi biǎodácách diễn đạt về cái cốc今天学习杯子表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí bēizi biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về cái cốc.
食物表达shíwù biǎodácách diễn đạt về đồ ăn今天学习食物表达。
Pinyin: Jīntiān xuéxí shíwù biǎodá.
Nghĩa: Hôm nay học cách diễn đạt về đồ ăn.
吃饭礼仪chī fàn lǐyíphép lịch sự khi nói về ăn cơm今天学习吃饭礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí chī fàn lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về ăn cơm.
喝水礼仪hē shuǐ lǐyíphép lịch sự khi nói về uống nước今天学习喝水礼仪。
Pinyin: Jīntiān xuéxí hē shuǐ lǐyí.
Nghĩa: Hôm nay học phép lịch sự khi nói về uống nước.

3. Câu mẫu và ví dụ mở rộng

  • 这是我的朋友。 / Zhè shì wǒ de péngyou. / Đây là bạn của tôi.
  • 明天我去学校。 / Míngtiān wǒ qù xuéxiào. / Ngày mai tôi đi học.
  • 现在几点? / Xiànzài jǐ diǎn? / Bây giờ mấy giờ?
  • 这个字怎么读? / Zhège zì zěnme dú? / Chữ này đọc thế nào?
  • 我想写一个句子。 / Wǒ xiǎng xiě yí ge jùzi. / Tôi muốn viết một câu.
  • 我每天学习中文。 / Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén. / Mỗi ngày tôi học tiếng Trung.
  • 请你慢慢说。 / Qǐng nǐ mànman shuō. / Bạn vui lòng nói chậm thôi.
  • 我会说一点儿中文。 / Wǒ huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén. / Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
  • 今天我很高兴。 / Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. / Hôm nay tôi rất vui.
  • 老师在教室里。 / Lǎoshī zài jiàoshì lǐ. / Giáo viên ở trong lớp học.
  • 我喜欢喝茶。 / Wǒ xǐhuan hē chá. / Tôi thích uống trà.
  • 你叫什么名字? / Nǐ jiào shénme míngzi? / Bạn tên là gì?

Những câu trên được chọn để người học có thể nói ngay. Khi luyện, hãy thay đổi chủ ngữ, thời gian hoặc địa điểm để tạo câu mới. Ví dụ, nếu câu có “hôm nay”, hãy đổi thành “ngày mai”; nếu câu có “tôi”, hãy đổi thành “bạn” hoặc “chúng tôi”.

4. Hội thoại mẫu có pinyin và nghĩa

A: 这个词怎么读?
Pinyin: Zhège cí zěnme dú?
Nghĩa: Từ này đọc thế nào?

B: 先看 pinyin,再读汉字。
Pinyin: Xiān kàn pinyin, zài dú Hànzì.
Nghĩa: Hãy xem pinyin trước, rồi đọc chữ Hán.

A: 我可以造句吗?
Pinyin: Wǒ kěyǐ zào jù ma?
Nghĩa: Tôi có thể đặt câu không?

B: 可以,用一个简单句就好。
Pinyin: Kěyǐ, yòng yí ge jiǎndān jù jiù hǎo.
Nghĩa: Có thể, dùng một câu đơn giản là được.

Hãy luyện hội thoại theo hai tốc độ. Lần đầu đọc chậm để rõ thanh điệu, lần hai đọc như đang nói thật. Nếu học cùng bạn bè, một người đọc vai A, người còn lại đọc vai B, sau đó đổi vai.

5. Thử thách 5 phút

  1. Chọn 10 từ trong bảng và đọc to cả chữ Hán, pinyin, nghĩa.
  2. Chọn 3 câu mẫu và thay thông tin thành câu của riêng bạn.
  3. Che cột nghĩa tiếng Việt rồi tự dịch lại 10 từ.
  4. Ghi âm 30 giây, dùng ít nhất 5 từ trong bài.
  5. Làm quiz nhanh và đánh dấu những từ cần ôn lại.

6. Lỗi thường gặp

  • Chỉ nhìn nghĩa tiếng Việt mà không đọc pinyin thành tiếng.
  • Học quá nhiều từ trong một lượt nên không nhớ được câu ứng dụng.
  • Dịch từng chữ khiến câu tiếng Việt mất tự nhiên.
  • Bỏ qua hội thoại, trong khi hội thoại giúp nhớ ngữ cảnh nhanh nhất.
  • Không ôn lại nhóm từ sai sau khi làm quiz.

7. Câu hỏi thường gặp

Bài ăn uống HSK 1 này nên học trong bao lâu?

Nên học trong 20 đến 30 phút nếu bạn mới bắt đầu. Nếu thấy nhiều từ mới, hãy chia thành 5 nhóm, mỗi nhóm 10 từ. Học ít nhưng đều sẽ hiệu quả hơn học dồn.

Có cần nhớ hết 50 từ ngay không?

Không cần. Mục tiêu đầu tiên là đọc đúng và hiểu đúng. Sau đó dùng câu mẫu, hội thoại và quiz để chuyển từ vựng thành phản xạ.

Làm sao để học bài này thú vị hơn?

Hãy đặt thử thách nhỏ: sau 10 phút phải nói được 3 câu không nhìn tài liệu. Bạn cũng có thể tự đóng vai trong hội thoại, đổi tên người, địa điểm hoặc tình huống để bài học gần với đời sống hơn.

8. Từ khóa ôn tập

ăn uống HSK 1, HSK 1, 50 từ vựng tiếng Trung, pinyin tiếng Trung, nghĩa tiếng Việt, câu mẫu tiếng Trung, hội thoại tiếng Trung, tự học tiếng Trung theo chủ đề.

9. Tổng kết

Bài HSK 1: Ăn uống cơ bản với 吃 và 喝 giúp người học đi từ từ vựng đến câu và hội thoại. Nếu học đúng cách, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn biết dùng trong tình huống thật. Hãy bắt đầu từ nhóm dễ, sau đó tăng dần độ khó qua từng bài trong mục HSK 1.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại